II. Reorder the words to make correct sentences.
your/ book,/ Open/ please / !
___________________________________________________________!
II. Reorder the words to make correct sentences.
your/ book,/ Open/ please / !
___________________________________________________________!
Quảng cáo
Trả lời:
Open your book, please! (Làm ơn hãy mở sách ra!)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải

1.
Thông tin: R – r – robot (người máy)
2.
Thông tin: S – s – sun (mặt trời)
3.
Thông tin: U – u – uncle (chú, bác)
4.
Thông tin: T – t – tiger (con hổ)
|
Audio script: Listen and number the pictures. There is one example S – s – sea Can you see number 0? Now you listen and number the pictures. 1. R – r – robot 2. S – s – sun 3. U – u – uncle 4. T – t – tiger |
Dịch bài nghe: Nghe và đánh số vào các bức tranh. Có một ví dụ mẫu. S – s – sea (biển) Các bạn thấy số 0 chứ? Bây giờ hãy nghe và đánh số vào các bức tranh. 1. R – r – robot (người máy) 2. S – s – sun (mặt trời) 3. U – u – uncle (chú, bác) 4. T – t – tiger (con hổ) |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. Tô hình con vịt màu vàng
Thông tin: Teacher: Look. What’s that?
Student: It’s a duck.
Teacher: Color the duck yellow.
Student: Okay, teacher. It’s a yellow duck.
Dịch nghĩa: Giáo viên: Nhìn này. Cái kia là gì?
Học sinh: Đó là một con vịt.
Giáo viên: Hãy tô con vịt màu vàng.
Học sinh: Vâng ạ, thưa cô. Đó là một con vịt màu vàng.
2. Tô hình con lợn màu hồng
Thông tin: Teacher: And what’s that?
Student: It’s a pig. It’s pink.
Teacher: Sorry?
Student: It’s a pink pig.
Dịch nghĩa: Giáo viên: Còn cái kia là gì?
Học sinh: Đó là một con heo. Nó màu hồng.
Giáo viên: Cô xin lỗi?
Học sinh: Đó là một con heo màu hồng.
3. Tô hình 2 bông hoa màu đỏ
Thông tin: Teacher: How many flowers are there?
Student: There are two flowers.
Teacher: Color the flowers red.
Student: Great. There are two red flowers.
Dịch nghĩa: Giáo viên: Có bao nhiêu bông hoa?
Học sinh: Có hai bông hoa.
Giáo viên: Hãy tô các bông hoa màu đỏ.
Học sinh: Tuyệt quá. Có hai bông hoa màu đỏ.
|
Audio script: Listen and color the picture. There is one example Teacher: Let’s color the picture. What’s that? Student: It’s a cow. Teacher: Color the cow black and white. Student: Okay, teacher. Can you see the black and white cow? Now you listen and color the picture. 1. Teacher: Look. What’s that? Student: It’s a duck. Teacher: Color the duck yellow. Student: Okay, teacher. It’s a yellow duck. 2. Teacher: And what’s that? Student: It’s a pig. It’s pink. Teacher: Sorry? Student: It’s a pink pig. 3. Teacher: How many flowers are there? Student: There are two flowers. Teacher: Color the flowers red. Student: Great. There are two red flowers. |
Dịch bài nghe: Nghe và tô màu bức tranh. Có một ví dụ mẫu. Giáo viên: Chúng ta hãy tô màu bức tranh. Cái kia là gì? Học sinh: Đó là một con bò. Giáo viên: Hãy tô con bò màu đen và trắng. Học sinh: Vâng ạ, thưa cô. Bạn thấy con bò màu đen và trắng chứ? Bây giờ hãy nghe và tô màu bức tranh. 1. Giáo viên: Nhìn này. Cái kia là gì? Học sinh: Đó là một con vịt. Giáo viên: Hãy tô con vịt màu vàng. Học sinh: Vâng ạ, thưa cô. Đó là một con vịt màu vàng. 2. Giáo viên: Còn cái kia là gì? Học sinh: Đó là một con heo. Nó màu hồng. Giáo viên: Cô xin lỗi? Học sinh: Đó là một con heo màu hồng. 3. Giáo viên: Có bao nhiêu bông hoa? Học sinh: Có hai bông hoa. Giáo viên: Hãy tô các bông hoa màu đỏ. Học sinh: Tuyệt quá. Có hai bông hoa màu đỏ. |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.






