Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
___________ ? Your eyes are red.
A. Did you cry
B. Have you been cried
C. Were you crying
D. Have you been crying
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án D.
Tạm dịch: Bạn khóc suốt đấy à?Mắt đỏ hết cả rồi.
Lưu ý: Để diễn tả một hành động diễn ra liên tục từ quá khứ đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai ta dùng thì HTHTTD: S + have/ has been + Ving
Ex: I have been working for more than 8 hours.
|
FOR REVIEW |
|
Các trạng từ thường dùng với thì HTHTTD: all day/ week..., for, since, so far, up till now, up to now, up to the present, recently... |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. His secretary came late to work made him annoyed
B. His secretary’s coming late to work made him annoying
C. He objected to his secretary’s coming late to work
D. He objected to that his secretary came to work late
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C.
Tạm dịch: Anh ấy tức giận vì thư ký của anh đến chỗ làm muộn.
+ Loại đáp án A vì dùng sai mệnh đề quan hệ. Đáp án đúng: His secretary WHO came late to work made him annoyed.
+ Loại đáp án B vì từ “annoying” có nghĩa là đảng ghét, làm người khác tức giận. Ở đây là phải tìm tính từ mang nghĩa là cảm thấy tức giận, giận dữ
annoyed.
+ Loại đáp án D vì từ “Object to (v)” (chống đối, phản đối, không thích điều gì) luôn đi trước một danh từ hoặc cụm danh từ. Do đó việc kết hợp với một mệnh đề như đáp án D là sai.
Ex: I object to the death penalty: Tôi phản đối án tử hình.
+ Đáp án C chính xác vì cụm “coming late to work” là một động danh từ (gerund) (Khi động từ thêm đuôi -ing thì nó mang chức năng một danh từ.
Ex: Being late results in many problems - việc đi muộn dẫn đến nhiều vẩn đề.
|
EXTRA |
|
- death penalty = capital punishment = death sentence (np): án tử hình - sentence sb to death (vp): tuyên án tử hình |
Câu 2
A. You’d better take the keys as I possibly come home late.
B. You’d better take the keys in case I come home late.
C. I’ll probably come home late so that you’d better take the keys.
D. If I come home late, you’d better take the keys.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B.
Tạm dịch: Tốt hơn hết là bạn nên mang theo chìa khóa. Có thể là tôi sẽ về nhà muộn.
possible: có thể xảy ra mặc dù không chắc chắn.
+ Loại A vì động từ ở vế có liên từ “as” không chia ở thì tương lai. Ở đây từ “as” có nghĩa là bởi vì, do đó đáp án chuẩn phải là “as I will possibly come home late”.
Lưu ý: khi ‘as” mang nghĩa là khi mà thì chúng ta không dùng tương lai sau đó bởi vì sau các liên từ chỉ thời gian (before, after, as, when ...) chúng ta không chia động từ ở tương lai mà giữ ở thì hiện tại.
Ex: I will call her when I get home.
+ Loại C vì nghĩa của từ “probably” là có khả năng xảy ra cao. Do đó khác biệt hoàn toàn với nghĩa của câu gốc.
+ Loại D vì thứ tự hành động bị đảo lộn. Tạm dịch: Nếu tôi về muộn thì bạn nên mang theo chìa khóa. Ở đây thứ tự chính xác là: vì có thể về muộn
nên mang theo chìa khóa.
+ Đáp án B chính xác vì từ “in case” có nghĩa là: có thể xảy ra, không chắc chắn, mang tính đề phòng.
Ex: You should bring your umbrella in case it rains: Bạn nên mang theo ô để đề phòng trường hợp trời mưa.
|
MEMORIZE |
|
- probably (adv): hầu như chắc chắn (xảy ra) - probability (n): sự có thể có, khả năng có thể xảy ra - in all probability: rất có thể |
Câu 3
A. imagined
B. taken
C. done
D. carried
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. fruitful
B. prolific
C. fertile
D. successful
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Have you been cried
B. the book made many people want to read it
C. many people wanted to read the book
D. the reading of the book interested people
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. turns
B. colours
C. changes
D. cooks
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.