Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Listen and tick () the box. There is one example.

Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Câu 3:

Listen and tick () the box. There is one example.

Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Câu 4:

Listen and tick () the box. There is one example.

Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Nội dung bài nghe:

I am 5 years old.

Can you see the tick? Now you listen and tick the box.

1. I have a car. Vroom.. vroom..

2. I have a ball. Wow! Yay!

3.

A: I have a teddy bear. Thank you, Bill.

B: You’re welcome.

4.

A: I want a sandwich.

B: What?

A: A sandwich.

B: Uh.. hm.

Dịch bài nghe:

Tớ 5 tuổi.

Bạn thấy dấu tick không? Bây giờ bạn nghe và đánh dấu tick vào hộp nhé.

1. Tớ có một chiếc ô tô. Vroom.. vroom..

2. Tớ có một quả bóng! Wao! Tuyệt!

3.

A: Tớ có một con gấu bông. Cảm ơn Bill.

B: Không có gì.

4.

A: Tớ muốn một bánh kẹp.

B: Cái gì cơ?

A: Một chiếc bánh kẹp.

B: Được đấy.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Listen and number. There is one example. (ảnh 2)

Nội dung bài nghe:

How many books?

Ten books.

Write number zero in the picture of ten books. Now you listen and number.

1. How many bags? Nine bags.

2. How many cookies? Four cookies.

3. How many kites? Six kites.

Dịch bài nghe:

Có bao nhiêu quyển sách?

Mười quyển sách.

Viết số 0 vào bức tranh có 10 quyển sách. Bây giờ bạn nghe và đánh số nhé.

1. Có bao nhiêu cặp sách? Chín chiếc cặp sách.

2. Có bao nhiêu bánh quy? Bốn chiếc bánh quy.

3. Có bao nhiêu con diều? Sáu con diều.

Lời giải

Listen and draw lines. There is one example. (ảnh 2)

Nội dung bài nghe:

A: Hello, Lila. How old are you?

B: I’m five.

Can you see the line? Now you listen and draw lines.

1.

A: Hello, Jane. How old are you?

B: I’m six.

2.

A: Hello, Vinh.

B: Hello, teacher. This is my car. I have a car.

3.

A: Hello, Kim.

B: Hello, teacher. I like teddy bears. I have two teddy bears.

A: Me too!

4.

A: Hello, Bobby.

B: Look! I can jump!

A: Great!

Dịch bài nghe:

A: Chào Lila. Bạn mấy tuổi?

B: Tớ 5 tuổi.

Bạn thấy đường nối không? Bây giờ bạn nghe và nối nhé.

1.

A: Chào Jane. Bạn mấy tuổi?

B: Tớ 6 tuổi.

2.

A: Chào Vinh.

B: Em chào cô. Đây là xe ô tô của em. Em có một chiếc ô tô.

3.

A: Chào Kim.

B: Em chào cô. Em thích gấu bông. Em có hai con gấu bông.

A: Cô cũng vậy!

4.

A: Chào Bobby.

B: Nhìn này! Tớ biết nhảy!

A: Tuyệt quá!

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

My name is Jennie. I am  My name is Jennie. I am     __________ years old. (ảnh 1) __________ years old.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP