khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Listen and tick (√) the box. There is one example.

Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Câu 3:

Listen and tick (√) the box. There is one example.

Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Câu 4:

Listen and tick (√) the box. There is one example.

Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Nội dung bài nghe:

A: I want a sandwich.

B: A sandwich? Okay!

Can you see the tick. Now you listen and tick the box.

1.

A: I can run.

B: Sorry?

A: I can run.

2.

A: Listen!

B: What?

A: I can sing. La la la la..

3.

A: I can swim.

B: Sorry?

A: I can swim.

4.

A: I want a cookie.

B: Sorry?

A: I want a cookie.

B: Me too!

Dịch bài nghe:

A: Tớ muốn một chiếc bánh kẹp.

B: Một chiếc bánh kẹp à? Được thôi!

Bạn thấy dấu tick không? Bây giờ bạn nghe và đánh dấu tick vào hộp nhé.

1.

A: Tớ biết chạy.

B: Gì cơ?

A: Tớ biết chạy.

2.

A: Nghe này!

B: Nghe cái gì?

A: Tớ biết hát. Lá la la là..

3.

A: Tớ biết bơi.

B: Gì cơ?

A: Tớ biết bơi.

4.

A: Tớ muốn một chiếc bánh quy.

B: Gì cơ?

A: Tớ muốn một chiếc bánh quy.

B: Tớ cũng vậy.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Listen and draw lines. There is one example. (ảnh 2)

Nội dung bài nghe:

A: Hello, Lila. How old are you?

B: I’m five.

Can you see the line? Now you listen and draw lines.

1. Hi, my name’s Lucy. I’m eight years old.

2. Hi everyone, I’m Bill. I can kick a ball.

3. I’m Lan, and this is my bedroom.

4. Hello! My name is Sue. I like cookies.

Dịch bài nghe:

A: Chào Lila. Bạn mấy tuổi?

B: Tớ 5 tuổi.

Bạn thấy đường nối không? Bây giờ bạn nghe và nối nhé.

1. Xin chào, tên tớ là Lucy. Tớ 8 tuổi.

2. Xin chào mọi người, tớ là Bill. Tớ có thể đá quả bóng.

3. Tớ là Lan, và đây là phòng ngủ của tớ.

4. Xin chào. Tên tớ là Sue. Tớ thích bánh quy.

Câu 2

Lời giải

No

This is my bed room. (Đây là phòng ngủ của tớ.)

® Sai, đâu là phòng bếp (kitchen).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP