Sophia: She ________ like chocolate, but she does now.
Lucas: People change their tastes over time.
Sophia: She ________ like chocolate, but she does now.
Lucas: People change their tastes over time.
A. use to
Quảng cáo
Trả lời:
D
“used to + V”: đã từng (trong quá khứ nhưng không còn nữa).
Dạng phủ định: didn’t use to V
→ Câu nói: trước kia không thích → giờ thì thích
Dịch: Sophia: Cô ấy từng không thích sô-cô-la, nhưng bây giờ lại thích.
Lucas: Người ta thay đổi khẩu vị theo thời gian mà.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 1 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
competing
→ before + V-ing
competition (n): cuộc thi
compete (v): thi đấu → V-ing của nó là competing
→ I had been suffering from performance anxiety in the moments before competing and had to learn how to manage these anxieties.
Dịch: Tôi đã bị lo lắng về việc trình diễn trong những khoảnh khắc trước khi thi và phải học cách kiểm soát những nỗi lo này.
Câu 2
A. to visit
Lời giải
B
be worth + V-ing: đáng để làm gì.
Dịch: Ethan: Quần thể danh lam thắng cảnh Tràng An chắc chắn đáng để ghé thăm.
Hannah: Chắc chắn rồi! Tuyệt đẹp.
Câu 3
A. excellent
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. play
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. complementary
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. expect
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.