khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

12/03/2026 580 Lưu

Rewrite the following sentences using the words given

Women/ keep/ temper/ men.

……………………………………

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Women keep temper as well as men.

Cấu trúc so sánh bằng: V + as + adv + as

Dịch nghĩa: Phụ nữ giữ bình tĩnh tốt hơn đàn ông.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Education/ improve/ women/ position/ home/ society.

…………………………………………………………

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Education improves women’s position at home and in society.

Improve sth: cải thiện điều gì

Dịch nghĩa: Giáo dục nâng cao vị thế của phụ nữ trong gia đình và xã hội.

Câu 3:

Domestic violence/ women and girls/ will/ eliminate/ when government/ people/ cooperate

………………………………………………………………………………………………

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Domestic violence against women and girls will be eliminated when the government and people cooperate.

Câu bị động thì tương lai đơn: will + be Vp2

Dịch nghĩa: Bạo lực gia đình đối với phụ nữ và trẻ em gái sẽ được loại bỏ khi chính phủ và người dân cùng hợp tác.

Câu 4:

Discrimination/ women/ based/ status/ should/ stop.

………………………………………………………………..

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Discrimination against women based on status should be stopped.

Câu bị động với “should”: should be Vp2

Dịch nghĩa: Phân biệt đối xử với phụ nữ dựa trên địa vị cần được chấm dứt.

Câu 5:

Women / have/ right/ access/ equal opportunities/ working world.

……………………………………………………………………..

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Women have the right to access equal opportunities in the working world.

Have the right to V: có quyền làm gì

Dịch nghĩa: Phụ nữ có quyền tiếp cận các cơ hội bình đẳng trong thế giới việc làm.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. get used to                
B. get on with 
C. get acquainted with 
D. get access to

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Get access to: tiếp cận

Dịch nghĩa: Chương trình mang đến cho trẻ khuyết tật cơ hội tiếp cận và hưởng lợi từ nền giáo dục chất lượng.

Câu 2

A. participate                
B. participant 
C. participation    
D. participating

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Sau tính từ cần danh từ.

Dịch nghĩa: Chương trình giúp thúc đẩy sự tham gia bình đẳng trong xã hội và xây dựng văn hóa tôn trọng lẫn nhau.

Câu 3

Choose the best answer A, B, C or D.

The WTO is the world's largest international ______________ organisation.

A. economy                       

B. economic 
C. economical    
D. economist

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. provide                     
B. promote                    
C. prevent     
D. predict 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. When people are able to have the same rewards regardless of their gender 
B. When people are able to have the same resources regardless of their gender 
C. When people are able to have the same opportunities regardless of their gender 
D. All the answers above

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

Choose the best answer A, B, C or D.

UNICEF (The United Nations Children’s Fund) is mandated by the United Nations General Assembly to advocate for the _____ of children's rights.  

A. protest                          

B. destruction 
C. protection 
D. achievement

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. enter                         
B. entering                    
C. to enter    
D. enters

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP