a) \(a = 0,48.\)
b) \(b = - 4,8.\)
c) \(a > b.\)
Quảng cáo
Trả lời:
a) Đúng.
Ta có: \(\frac{{12}}{{25}} = \frac{{48}}{{100}} = 0,48.\) Vậy \(a = 0,48.\)
b) Sai.
Ta có: \( - 0,48\) là số đối của \(0,48.\) Vậy \(b = - 0,48.\)
c) Đúng.
Vì \(0,48 > - 0,48\) nên \(a > b.\)
d) Đúng.
Vì \(0,48 > 0,2 > - 0,48\) nên \(a > 0,2 > b.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Câu 2
A. Phần số nguyên của số thập phân được viết bên phải dấu phẩy.
B. Phần thập phân của số thập phân được viết bên trái dấu phẩy.
C. Số nguyên âm không là số thập phân.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Đáp án đúng là: Mọi số thập phân đều viết được dưới dạng phân số thập phân.
Số thập phân có phần số nguyên viết bên trái dấu phẩy, phần thập phân viết bên phải dấu phẩy nên A, B sai.
Số nguyên âm là số thập phân với phần số nguyên là số nguyên âm đó, phần thập phân gồm các chữ số 0 nên C sai.
Câu 3
A. Có tử số là lũy thừa của 10.
B. Có mẫu số là lũy thừa của 100.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.