Tổng các nghiệm thuộc khoảng \(\left( {0;2\pi } \right)\) của phương trình \({\rm{ta}}{{\rm{n}}^2}x + {\rm{co}}{{\rm{t}}^2}x = 1 + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\left( {3x + \frac{\pi }{4}} \right)\) là
Tổng các nghiệm thuộc khoảng \(\left( {0;2\pi } \right)\) của phương trình \({\rm{ta}}{{\rm{n}}^2}x + {\rm{co}}{{\rm{t}}^2}x = 1 + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\left( {3x + \frac{\pi }{4}} \right)\) là
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án
\(\frac{{3\pi }}{2}\)
Giải thích

\(PT \Leftrightarrow \frac{1}{{{\rm{co}}{{\rm{s}}^2}x}} - 1 + \frac{1}{{{\rm{si}}{{\rm{n}}^2}x}} - 1 = 1 + \frac{1}{2}\left[ {1 + {\rm{cos}}\left( {6x + \frac{\pi }{2}} \right)} \right]\)
\( \Leftrightarrow \frac{1}{{{\rm{si}}{{\rm{n}}^2}x{\rm{co}}{{\rm{s}}^2}x}} = 3 + \frac{1}{2}\left( {1 - {\rm{sin}}6x} \right)\)
\( \Leftrightarrow \frac{4}{{{\rm{si}}{{\rm{n}}^2}2x}} = \frac{1}{2}\left( {7 - {\rm{sin}}6x} \right) \Leftrightarrow \frac{8}{{1 - {\rm{cos}}4x}} = \frac{1}{2}\left( {7 - {\rm{sin}}6x} \right)\)
\( \Leftrightarrow 16 = 7 - 7{\rm{cos}}4x - {\rm{sin}}6x + {\rm{cos}}4x{\rm{sin}}6x\)
\( \Leftrightarrow 9 = - 7{\rm{cos}}4x - {\rm{sin}}6x + {\rm{cos}}4x{\rm{sin}}6x\)
\( \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{\rm{cos}}4x = - 1}\\{{\rm{sin}}6x = - 1}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = - \frac{\pi }{4} + \frac{{k\pi }}{2}}\\{x = - \frac{\pi }{{12}} + \frac{{k\pi }}{3}}\end{array} \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{4} + k\pi } \right.} \right.\)
Ta có:
\( \Rightarrow \) Tổng các nghiệm thuộc khoảng \(\left( {0;2\pi } \right)\) của phương trình bằng \(\frac{{3\pi }}{2}\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 1 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Tuyển tập 15 đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách Khoa Hà Nội 2025 (Tập 1) ( 39.000₫ )
- Tuyển tập 30 đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội 2025 (Tập 1) ( 39.000₫ )
- Tuyển tập 30 đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh (2 cuốn) ( 140.000₫ )
- Tuyển tập 30 đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội, TP Hồ Chí Minh (2 cuốn) ( 150.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
C. V3 < V2 < V1.
Lời giải
Đáp án
V3 < V2 < V1.
Giải thích

Ứng với nhiệt độ T1 ta có: p1 < p2 < p3
Do nhiệt độ không đổi, áp dụng định luật Boyle, ta có:
\({p_1}{V_1} = {p_2}{V_2} = {p_3}{V_3} \to {V_1} > {V_2} > {V_3}\).
Câu 2
Lời giải
Đáp án
đường thẳng vuông góc với trục T.
Giải thích
Trong hệ tọa độ (V, T), đường đẳng nhiệt là đường thẳng vuông góc với trục T

Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

