Câu hỏi:

23/12/2025 36 Lưu

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang trên mặt phẳng không ma sát như Hình 7, có phương trình chuyển động \(x = 4\sin t\), trong đó t tính bằng giây và \(x\) tính bằng centimet.

Tìm vị trí, vận tốc tức thời và gia tốc tức thời của con lắc tại thời điểm t =2pi/3 (s). Tại thời điểm đó, con lắc di chuyển theo hướng nào? (ảnh 1)

Tìm vị trí, vận tốc tức thời và gia tốc tức thời của con lắc tại thời điểm \(t = \frac{{2\pi }}{3}(s)\). Tại thời điểm đó, con lắc di chuyển theo hướng nào?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Vận tốc tức thời tại thời điểm t: \(v(t) = x' = 4\cos t\).

Gia tốc tức thời tại thời điểm t: \(a(t) = v'\left( t \right) =  - 4\sin t\).

Gia tốc tức thời tại \(t = \frac{{2\pi }}{3}(s)\) là: \(a\left( {\frac{{2\pi }}{3}} \right) =  - 4\sin \frac{{2\pi }}{3} =  - 2\sqrt 3 \left( {{\rm{m/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}} \right)\).

Vận tốc tức thời tại \(t = \frac{{2\pi }}{3}(s)\) là: \[v\left( {\frac{{2\pi }}{3}} \right) = 4\cos \left( {\frac{{2\pi }}{3}} \right) =  - 2\left( {{\rm{m/s}}} \right)\].

Vị trí của con lắc tại \(t = \frac{{2\pi }}{3}(s)\) là: \(x = 4\sin \left( {\frac{{2\pi }}{3}} \right) = 2\sqrt 3 \left( {{\rm{cm}}} \right)\).

Tại thời điểm đó, con lắc đang di chuyển theo hướng ngược chiều dương.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc (ABCD). Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC). (ảnh 1)

Gọi \(O\) là tâm của hình vuông \(ABCD\).

Vì \(ABCD\) là hình vuông nên \(AC \bot BO\) mà \(BO \bot SA\left( {SA \bot \left( {ABCD} \right)} \right)\).

Suy ra \(BO \bot \left( {SAC} \right)\)

Do đó \(d\left( {B,\left( {SAC} \right)} \right) = BO\).

Vì \(ABCD\) là hình vuông cạnh a nên \(BD = a\sqrt 2  \Rightarrow BO = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}\).

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết SA vuông góc (ABC) và SA = a căn bậc hai 3. Gọi M;N;P lần lượt là trung điểm của SA;SB;SC. Tính thể tích khối chóp MNP.ABC. (ảnh 1)

Ta có \({V_{S.ABC}} = \frac{1}{3}SA.{S_{ABC}} = \frac{1}{3}.a\sqrt 3 .\frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{4} = \frac{{{a^3}}}{4}\).

Vì \(\frac{{{V_{S.MNP}}}}{{{V_{S.ABC}}}} = \frac{{SM}}{{SA}}.\frac{{SN}}{{SB}}.\frac{{SP}}{{SC}} = \frac{1}{2}.\frac{1}{2}.\frac{1}{2} = \frac{1}{8}\).

Do đó \({V_{S.MNP}} = \frac{1}{8}{V_{S.ABC}} = \frac{1}{8}.\frac{{{a^3}}}{4} = \frac{{{a^3}}}{{32}}\).

Suy ra \({V_{MNP.ABC}} = {V_{S.ABC}} - {V_{S.MNP}} = \frac{{7{a^3}}}{{32}}.\)

Câu 4

A. \(x = 3\).            
B. \(x = 5\).            
C. \(x = \frac{9}{2}\).      
D. \(x = \frac{7}{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(2{\log _5}a\).  
B. \(2 + {\log _5}a\). 
C. \(\frac{1}{2} + {\log _5}a\).
D. \(\frac{1}{2}{\log _5}a\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP