Câu hỏi:

23/12/2025 50 Lưu

Cho điểm các \(A\left( {a;0;0} \right),B\left( {0;b;0} \right),C\left( {0;0;c} \right)\) với: \(a,b,c > 0\)\(\frac{1}{a} + \frac{1}{b} + \frac{1}{c} = 2\). Tìm giá trị nhỏ nhất của bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện \(OABC\)?

A. \(\frac{{3\sqrt 3 }}{2}\). 
B. \(3\sqrt 3 \).  
C. \(\frac{{3\sqrt 3 }}{3}\).  
D. \(\frac{{3\sqrt 3 }}{4}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là D

Phương pháp giải

Xác định phương trình mặt cầu, từ đó xác định tọa độ tâm và bán kính, áp dụng bất đẳng thức Cauchy

Lời giải

Giả sử mặt cầu \(\left( S \right)\) ngoại tiếp hình chóp \(OABC\) có phương trình:

\({x^2} + {y^2} + {z^2} - 2mx - 2ny - 2pz + q = 0,{m^2} + {n^2} + {p^2} - q > 0\)

Thay tọa độ các điểm \(O,A,B,C\) vào phương trình mặt cầu \(\left( S \right)\) ta có:

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{a^2} - 2ma + q = 0}\\{{b^2} - 2nb + q = 0}\\{{c^2} - 2cp + q = 0}\\{q = 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m = \frac{a}{2},n = \frac{b}{2}}\\{p = \frac{c}{2},q = 0}\end{array}} \right.} \right.\)

Tâm của mặt cầu: \(I\left( {\frac{a}{2};\frac{b}{2};\frac{c}{2}} \right) \Rightarrow \) bán kính mặt cầu: \(R = \frac{1}{2}\sqrt {{a^2} + {b^2} + {c^2}} \)

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có: \({a^2} + \frac{{27}}{{8a}} + \frac{{27}}{{8a}} \ge \frac{{27}}{4} \Leftrightarrow {a^2} + \frac{{27}}{{4a}} \ge \frac{{27}}{4}\)

Tương tự ta có: \({b^2} + \frac{{27}}{{4b}} \ge \frac{{27}}{4},{c^2} + \frac{{27}}{{4c}} \ge \frac{{27}}{4}\)

Cộng ba bất đẳng thức ta được:

\({a^2} + {b^2} + {c^2} + \frac{{27}}{4}\left( {\frac{1}{a} + \frac{1}{b} + \frac{1}{c}} \right) \ge \frac{{81}}{4} \Rightarrow {a^2} + {b^2} + {c^2} \ge \frac{{27}}{4} \Rightarrow R \ge \frac{{3\sqrt 3 }}{4}\)

Bất đẳng thức xảy \({\rm{ra}} \Leftrightarrow a = b = c = \frac{3}{2}\)

Vậy \({R_{{\rm{min}}}} = \frac{{3\sqrt 3 }}{4}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) 168

Đáp án đúng là "168"

Phương pháp giải

Ứng dụng tích phân

Lời giải

Quãng đường ô tô đi được từ lúc lăn bánh đến khi được phanh:

Vận tốc \({v_2}\left( t \right)\left( {m/s} \right)\) của ô tô từ lúc được phanh đến khi dừng hẳn thỏa mãn:

\({v_2}\left( t \right) = \mathop \smallint \nolimits^  - 12dt =  - 12t + C\),

\({v_2}\left( {12} \right) = {v_1}\left( {12} \right) = 24 \Rightarrow C = 168 \Rightarrow {v_2}\left( t \right) =  - 12t + 168\left( {{\rm{m}}/{\rm{s}}} \right)\)

Thời điểm xe dừng hẳn tương ứng với thỏa mãn \({v_2}\left( t \right) = 0 \Leftrightarrow t = 14\left( s \right)\)

Quãng đường ô tô đi được từ lúc xe được phanh đến khi dừng hẳn là:

\({s_2} = \int\limits_{12}^{14} {{v_2}\left( t \right)dt}  = \int\limits_{12}^{14} {\left( { - 12t + 168} \right)dt}  = 24m\)

Quãng đường cần tính \(s = {s_1} + {s_2} = 144 + 24 = 168\left( m \right)\)

Lời giải

Đáp án đúng là D

Phương pháp giải

Nhận xét bảng số liệu và công thức tính cán cân xuất nhập khẩu.

Lời giải

- Cán cân xuất nhập khẩu = xuất khẩu – nhập khẩu

+ Nếu cán cân xuất nhập khẩu > 0 => xuất siêu.

+ Nếu cán cân xuất nhập khẩu < 0 => nhập siêu.

=> Nhận xét đúng là: Các quốc gia nhập siêu là Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan vì đây là những quốc gia có giá trị xuất khẩu < giá trị nhập khẩu.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. tăng dần từ xích đạo về cực
B. giảm dần từ chí tuyến về hai phía.
C. giảm dần từ xích đạo về cực.        
D. không có sự thay đổi nhiều.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Gia đình            
B. Quê hương     
C. Chiến tranh  
D. Tuổi thơ

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP