Câu hỏi:

25/12/2025 43 Lưu

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ có các cạnh bên vuông góc với các mặt đáy.
B. Hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật được gọi là hình hộp chữ nhật.
C. Hình hộp có các cạnh bằng nhau gọi là hình lập phương.
D. Hình lăng trụ đứng có đáy là một đa giác đều được gọi là hình lăng trụ đều.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Hình hộp có các cạnh bằng nhau chưa chắc đã là hình lập phương vì các cạnh bên có thể không vuông góc với đáy.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(4\).                    
B. \(\frac{1}{4}\).   
C. \( - \frac{1}{4}\).                   
D. \( - 4\).

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Ta có \({\log _a}\sqrt[4]{a} = {\log _a}{a^{\frac{1}{4}}} = \frac{1}{4}\).

Lời giải

Số lượng vi khuẩn ban đầu \({N_0} = 500\) con.

Sau thời gian \(t = 2\) giờ có 1 500 con nên ta có \(1\,\,500 = 500 \cdot {e^{2r}}\)

\( \Leftrightarrow {e^{2r}} = 3 \Leftrightarrow 2r = \ln 3 \Leftrightarrow r = \frac{{\ln 3}}{2}\).

Do đó, tỉ lệ tăng trưởng mỗi giờ của loài vi khuẩn này là \(r = \frac{{\ln 3}}{2}\).

Gọi \(t\) là thời gian để số lượng vi khuẩn ban đầu tăng gấp đôi, tức là \(N\left( t \right) = 2{N_0}\).

Lại có \(N\left( t \right) = {N_0} \cdot {e^{rt}}\) nên ta có \(2{N_0} = {N_0} \cdot {e^{rt}} \Leftrightarrow {e^{rt}} = 2 \Rightarrow rt = \ln 2 \Rightarrow t \approx 1,26\) (giờ).

Câu 3

A. \(1 + {\log _4}a\).                               
B. \(1 - {\log _4}a\).                              
C. \({\log _4}a\).     
D. \(4{\log _4}a\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( { - \infty ;\, - 2} \right] \cup \left[ {2;\, + \infty } \right)\).                        
B. \(\left( { - 2;\,2} \right)\).                                  
C. \[\left( { - \infty ;\, - 2} \right) \cup \left( {2;\, + \infty } \right)\].                        
D. \[\left[ { - 2;\,2} \right]\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(A'D\).               
B. \(AC\).                
C. \(BB'\).                            
D. \(AD'\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Hàm số nghịch biến trên \[\mathbb{R}\].              
B. Hàm số đồng biến trên \[\mathbb{R}\].                      
C. Hàm số nghịch biến trên \(\left( {0; + \infty } \right).\)                          
D. Hàm số đồng biến trên \(\left( {0; + \infty } \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[\left[ {B,\,AC',\,D} \right]\].           
B. \[\left[ {B,\,AC',\,C} \right]\].   
C. \[\left[ {D,\,AC',\,C} \right]\].                          
D. \[\left[ {B',\,AC',\,D} \right]\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP