Câu hỏi:

25/12/2025 33 Lưu

Cho hình chóp cụt đều. Khẳng định nào sau đây đúng?        

A. Mỗi mặt bên là một hình tam giác cân.          
B. Mỗi mặt bên là một hình thang cân.        
C. Mỗi mặt bên là một hình chữ nhật.            
D. Mỗi mặt bên là một hình vuông.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

Hình chóp cụt đều có các mặt bên là các hình thang cân.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(4\).                    
B. \(\frac{1}{4}\).   
C. \( - \frac{1}{4}\).                   
D. \( - 4\).

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Ta có \({\log _a}\sqrt[4]{a} = {\log _a}{a^{\frac{1}{4}}} = \frac{1}{4}\).

Lời giải

Số lượng vi khuẩn ban đầu \({N_0} = 500\) con.

Sau thời gian \(t = 2\) giờ có 1 500 con nên ta có \(1\,\,500 = 500 \cdot {e^{2r}}\)

\( \Leftrightarrow {e^{2r}} = 3 \Leftrightarrow 2r = \ln 3 \Leftrightarrow r = \frac{{\ln 3}}{2}\).

Do đó, tỉ lệ tăng trưởng mỗi giờ của loài vi khuẩn này là \(r = \frac{{\ln 3}}{2}\).

Gọi \(t\) là thời gian để số lượng vi khuẩn ban đầu tăng gấp đôi, tức là \(N\left( t \right) = 2{N_0}\).

Lại có \(N\left( t \right) = {N_0} \cdot {e^{rt}}\) nên ta có \(2{N_0} = {N_0} \cdot {e^{rt}} \Leftrightarrow {e^{rt}} = 2 \Rightarrow rt = \ln 2 \Rightarrow t \approx 1,26\) (giờ).

Câu 3

A. \(1 + {\log _4}a\).                               
B. \(1 - {\log _4}a\).                              
C. \({\log _4}a\).     
D. \(4{\log _4}a\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( { - \infty ;\, - 2} \right] \cup \left[ {2;\, + \infty } \right)\).                        
B. \(\left( { - 2;\,2} \right)\).                                  
C. \[\left( { - \infty ;\, - 2} \right) \cup \left( {2;\, + \infty } \right)\].                        
D. \[\left[ { - 2;\,2} \right]\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(A'D\).               
B. \(AC\).                
C. \(BB'\).                            
D. \(AD'\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Hàm số nghịch biến trên \[\mathbb{R}\].              
B. Hàm số đồng biến trên \[\mathbb{R}\].                      
C. Hàm số nghịch biến trên \(\left( {0; + \infty } \right).\)                          
D. Hàm số đồng biến trên \(\left( {0; + \infty } \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[\left[ {B,\,AC',\,D} \right]\].           
B. \[\left[ {B,\,AC',\,C} \right]\].   
C. \[\left[ {D,\,AC',\,C} \right]\].                          
D. \[\left[ {B',\,AC',\,D} \right]\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP