Câu hỏi:

25/12/2025 45 Lưu

(1 điểm) Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông cân tại \(A\), \(BC = 2a\). Mặt bên \(SBC\) là tam giác vuông cân tại \(S\) và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp \(S.ABC\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) (ảnh 1)

Gọi \(H\) là trung điểm của \(BC\).

Vì tam giác \(SBC\) cân tại \(S\) nên \(SH \bot BC\).

Lại có \(\left( {SBC} \right) \bot \left( {ABC} \right)\)\(\left( {SBC} \right) \cap \left( {ABC} \right) = BC\).

Do đó, \(SH \bot \left( {ABC} \right)\).

Vì tam giác \(SBC\) là tam giác vuông tại \(S\) nên \(SH = \frac{{BC}}{2} = \frac{{2a}}{2} = a\).

Vì tam giác \(ABC\) là tam giác vuông cân tại \(A\) nên \(AH \bot BC\)\(AH = \frac{{BC}}{2} = \frac{{2a}}{2} = a\).

Diện tích tam giác \(ABC\)\({S_{ABC}} = \frac{1}{2}AH \cdot BC = \frac{1}{2} \cdot a \cdot 2a = {a^2}\).

Thể tích khối chóp \(S.ABC\)\({V_{S.ABC}} = \frac{1}{3}{S_{ABC}} \cdot SH = \frac{1}{3} \cdot {a^2} \cdot a = \frac{{{a^3}}}{3}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(4\).                    
B. \(\frac{1}{4}\).   
C. \( - \frac{1}{4}\).                   
D. \( - 4\).

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Ta có \({\log _a}\sqrt[4]{a} = {\log _a}{a^{\frac{1}{4}}} = \frac{1}{4}\).

Lời giải

Số lượng vi khuẩn ban đầu \({N_0} = 500\) con.

Sau thời gian \(t = 2\) giờ có 1 500 con nên ta có \(1\,\,500 = 500 \cdot {e^{2r}}\)

\( \Leftrightarrow {e^{2r}} = 3 \Leftrightarrow 2r = \ln 3 \Leftrightarrow r = \frac{{\ln 3}}{2}\).

Do đó, tỉ lệ tăng trưởng mỗi giờ của loài vi khuẩn này là \(r = \frac{{\ln 3}}{2}\).

Gọi \(t\) là thời gian để số lượng vi khuẩn ban đầu tăng gấp đôi, tức là \(N\left( t \right) = 2{N_0}\).

Lại có \(N\left( t \right) = {N_0} \cdot {e^{rt}}\) nên ta có \(2{N_0} = {N_0} \cdot {e^{rt}} \Leftrightarrow {e^{rt}} = 2 \Rightarrow rt = \ln 2 \Rightarrow t \approx 1,26\) (giờ).

Câu 3

A. \(1 + {\log _4}a\).                               
B. \(1 - {\log _4}a\).                              
C. \({\log _4}a\).     
D. \(4{\log _4}a\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( { - \infty ;\, - 2} \right] \cup \left[ {2;\, + \infty } \right)\).                        
B. \(\left( { - 2;\,2} \right)\).                                  
C. \[\left( { - \infty ;\, - 2} \right) \cup \left( {2;\, + \infty } \right)\].                        
D. \[\left[ { - 2;\,2} \right]\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(A'D\).               
B. \(AC\).                
C. \(BB'\).                            
D. \(AD'\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Hàm số nghịch biến trên \[\mathbb{R}\].              
B. Hàm số đồng biến trên \[\mathbb{R}\].                      
C. Hàm số nghịch biến trên \(\left( {0; + \infty } \right).\)                          
D. Hàm số đồng biến trên \(\left( {0; + \infty } \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[\left[ {B,\,AC',\,D} \right]\].           
B. \[\left[ {B,\,AC',\,C} \right]\].   
C. \[\left[ {D,\,AC',\,C} \right]\].                          
D. \[\left[ {B',\,AC',\,D} \right]\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP