Câu hỏi:

01/01/2026 2 Lưu

Xác định tọa độ giao điểm \(A\) của parabol \(\left( P \right):{y^2} = 32x\) và đường thẳng \(\Delta :2x - 3y + 4 = 0\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Tọa độ giao điểm của \(\left( P \right)\) và \(\Delta \) là nghiệm của hệ phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}{y^2} = 32x\\2x - 3y + 4 = 0\end{array} \right.\)

\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{y^2} = 32x\\2x = 3y - 4\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{y^2} = 32x\\x = \frac{3}{2}y - 2\end{array} \right.\)\[ \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{y^2} = 32.\left( {\frac{3}{2}y - 2} \right) = 48y - 64\\x = \frac{3}{2}y - 2\end{array} \right.\]

\[ \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{y^2} - 48y + 64 = 0\\x = \frac{3}{2}y - 2\end{array} \right.\]\[ \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}y = 24 \pm 16\sqrt 2 \\x = \frac{3}{2}y - 2\end{array} \right.\]

Với \(y = 24 + 16\sqrt 2 \), ta có \(x = \frac{3}{2}.\left( {24 + 16\sqrt 2 } \right) - 2 = 34 + 24\sqrt 2 \)

Suy ra \(A\left( {34 + 24\sqrt 2 ;24 + 16\sqrt 2 } \right)\).

Với \(y = 24 - 16\sqrt 2 \), ta có \(x = \frac{3}{2}.\left( {24 - 16\sqrt 2 } \right) - 2 = 34 - 24\sqrt 2 \)

Suy ra \(A\left( {34 - 24\sqrt 2 ;24 - 16\sqrt 2 } \right)\).

Vậy \(A\left( {34 + 24\sqrt 2 ;24 + 16\sqrt 2 } \right)\) hoặc \(A\left( {34 - 24\sqrt 2 ;24 - 16\sqrt 2 } \right)\) là tọa độ \(A\) cần tìm.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(f\left( x \right)\) luôn dương trên tập số thực; 

B. \(f\left( x \right)\) luôn âm trên tập số thực;

C. \(f\left( x \right)\) luôn không dương trên tập số thực;

D. \(f\left( x \right)\) luôn không âm trên tập số thực.

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Tam thức bậc  hai \(f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\) có \(a > 0\) và \(\Delta  \ge 0\). Khi đó, \(f\left( x \right)\) luôn không âm trên tập số thực hay \(f\left( x \right) \ge 0\forall x \in \mathbb{R}\).

Câu 2

A. \(\left( { - \infty ;2022} \right)\);                                                   

B. \(\left( {0;2022} \right)\);                    

C. \(\left( {2022; + \infty } \right)\);                                                   
D. \(\left( { - 2022;2022} \right)\).

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Xét tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = {x^2} - 2022x\) có: \(a = 1 > 0\) và \(b =  - 2022\) và \(c = 0\).

\(\Delta  = {\left( { - 2022} \right)^2} - 4.0.1 = {2022^2} > 0 \Rightarrow \sqrt \Delta   = 2022\)

Do đó, \(f\left( x \right) = {x^2} - 2022x = 0\) có hai nghiệm:

\({x_1} = \frac{{ - \left( { - 2022} \right) + 2022}}{{2.1}} = 2022\); \({x_2} = \frac{{ - \left( { - 2022} \right) - 2022}}{{2.1}} = 0\)

Như vậy, \(f\left( x \right)\) mang dấu âm trên khoảng \(\left( {0;2022} \right)\).

Câu 5

A. \(f\left( x \right) = 4x - 5{x^2}\);                

B. \(f\left( x \right) = 2 + 3{x^2} - 2x\);

C. \(f\left( x \right) = {x^2} - 4\);                     
D. \(f\left( x \right) = {x^3} - 4{x^2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(a = 2021\), \(b = 2022\), \(c = 1\);             

B. \(a = 2021\), \(b = 2022\), \(c = 0\);

C. \(a = 2022\), \(b = 2021\), \(c = 0\);               
D. \(a = 2021\), \(b = 0\), \(c = 2022\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(f\left( x \right) > 0\) với mọi \(x \in \left( { - 1;\,5} \right)\);        

B. \(f\left( x \right) > 0\) với mọi \(x \in \left( { - 1;\, + \infty } \right)\);

C. \(f\left( x \right) > 0\) với mọi \(x \in \left( { - \infty ;\, - 1} \right) \cup \left( {5; + \infty } \right)\);                     
D. \(f\left( x \right) < 0\) với mọi \(x \in \left( { - \infty ;\,5} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP