Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
48 người thi tuần này 4.6 2 K lượt thi 21 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Ứng dụng để giải các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai vào các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai trong chứng minh bất đẳng thức và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán chứa tham số liên quan đến dấu của tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Giải bất phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Xét dấu của biểu thức chứa tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán liên quan đến sự cùng phương của hai vectơ. Phân tích một vectơ qua hai vectơ không cùng phương lớp 10 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/21
A. \(\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta \ge 0\end{array} \right.\).
B. \(\left\{ \begin{array}{l}a \ge 0\\\Delta < 0\end{array} \right.\).
C. \(\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta \le 0\end{array} \right.\).
D. \(\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta < 0\end{array} \right.\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
\(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \mathbb{R}\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta < 0\end{array} \right.\).
Câu 2/21
A. \(x = - 1\).
B. \(x = 4\).
C. \(x = 2\).
D. \(x = 0\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Thay lần lượt các giá trị của \(x\) vào tam thức ta thấy \(x = 4\) thì tam thức nhận giá trị dương.
Câu 3/21
A. \(4x + \frac{3}{x} - 1 > 0\).
B. \(2{x^2} + \sqrt x > 0\).
C. \(2{x^2} - \frac{1}{x} > 0\).
D. \( - \frac{2}{3}{x^2} - 3 < 0\).
>Lời giải
Đáp án đúng là: D
Bất phương trình \( - \frac{2}{3}{x^2} - 3 < 0\)là bất phương trình bậc hai một ẩn.
>Câu 4/21
A. \({x^2} - 25x - 20 = 0\).
B. \({x^2} - x - 20 = 0\).
C. \(2{x^2} - 14x + 10 = 0\).
D. \(2{x^2} - 12x + 10 = 0\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Bình phương hai vế của phương trình \(\sqrt {2{x^2} - 13x + 16} = 6 - x\) ta được
\(2{x^2} - 13x + 16 = 36 - 12x + {x^2}\)\( \Leftrightarrow {x^2} - x - 20 = 0\).
Câu 5/21
A. \(5\).
B. \(4\).
C. \(20\).
D. \(9\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Bình có \(4 + 5 = 9\) cách chọn một cây bút để tặng bạn.
Câu 6/21
A. \(12!\).
B. \(C_{11}^5\).
C. \(A_{12}^5\).
D. \(C_{12}^5\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Số cách chọn ngẫu nhiên 5 quyển sách là \(C_{12}^5\) (cách).
Câu 7/21
A. \({a^5} + 5{a^4}b + 10ab + 10{a^2}{b^3} + 5a{b^4} + {b^5}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
\({\left( {a + b} \right)^5} = {a^5} + 5{a^4}b + 10{a^3}{b^2} + 10{a^2}{b^3} + 5a{b^4} + {b^5}\).
Câu 8/21
A. \({\Delta _1}\) và \({\Delta _2}\) trùng nhau.
B. \({\Delta _1}\) và \({\Delta _2}\) song song với nhau.
C. \({\Delta _1}\) và \({\Delta _2}\) cắt nhau và không vuông góc với nhau.
D. \({\Delta _1}\) và \({\Delta _2}\) vuông góc với nhau.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có \(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {1;2} \right),\overrightarrow {{n_2}} = \left( { - 2;1} \right)\) lần lượt là vectơ pháp tuyến của đường thẳng \({\Delta _1},{\Delta _2}\).
Có \(\overrightarrow {{n_1}} .\overrightarrow {{n_2}} = 1.\left( { - 2} \right) + 2.1 = 0\). Do đó \({\Delta _1} \bot {\Delta _2}\).
Câu 9/21
A. \(x = - 2\).
B. \(x = - 6\).
C. \(x = - 8\).
D. \(x = - 4\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/21
A. \(\overline A \): “3 quả cầu có nhiều nhất 1 quả màu đỏ”.
B. \(\overline A \): “3 quả cầu không có quả màu đỏ”.
C. \(\overline A \): “Có 1 quả cầu không phải màu đỏ”.
D. \(\overline A \): “3 quả cầu đều màu đỏ”.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/21
A. \(x = 10\).
B. \(x = 0\).
C. \(x = 11\).
D. \(x = 10\) hoặc \(x = 11\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/21
A. \(2170\).
B. \(2710\).
C. \(219\).
D. \(35\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.