Đề kiểm tra Toán 10 Chân trời sáng tạo Chương 1 có đáp án - Đề 01
35 người thi tuần này 4.6 246 lượt thi 11 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Phát biểu định lý, định lý đảo dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách sử dụng các kí hiệu với mọi, tồn tại lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xác định mệnh đề đảo. Hai mệnh đề tương đương lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Mệnh đề kéo theolớp 10 (có lời giải)
Bài tập Mệnh đề phủ định lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xét tính đúng sai của mệnh đề lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm Mệnh đề lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Mệnh đề lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/11
A. \(A \cup B\).
Lời giải
Phần không bị gạch trong hình vẽ là tập hợp \(B\backslash A\). Chọn B.
Câu 2/11
A. \(6\).
B. \(4\).
C. \(2\).
D. \(8\).
Lời giải
Các tập hợp \(X\) thỏa mãn \(X \subset A\) và \(X \subset B\) là \(\emptyset ;\left\{ 1 \right\};\left\{ 2 \right\};\left\{ {1;2} \right\}\).
Vậy có 4 tập hợp \(X\) thỏa mãn yêu cầu. Chọn B.
Câu 3/11
A. \(A \cup B = \left\{ {0;1;2;4} \right\}\).
B. \(A\backslash C = \left\{ {3;4} \right\}\).
C. \(A \cap C = \left\{ {0;1;2; - 3} \right\}\).
D. \(A \cap B = \left\{ {0;1;3} \right\}\).
Lời giải
\(A\backslash C = \left\{ {3;4} \right\}\). Chọn B.
Câu 4/11
A. \(\overline Q :\exists x \in \mathbb{R},{x^2} - 1 \le 0\).
B. \(\overline Q :\forall x \in \mathbb{R},{x^2} - 1 \le 0\).
C. \(\overline Q :\exists x \in \mathbb{R},{x^2} - 1 = 0\).
D. \(\overline Q :\forall x \in \mathbb{R},{x^2} - 1 < 0\).
Lời giải
Mệnh đề phủ định của mệnh đề \(Q:\exists x \in \mathbb{R},{x^2} - 1 > 0\) là \(\overline Q :\forall x \in \mathbb{R},{x^2} - 1 \le 0\). Chọn B.
Câu 5/11
Lời giải
\(I = \left\{ {x \in \mathbb{R}|x < 1} \right\} = \left( { - \infty ;1} \right)\). Chọn D.
Câu 6/11
Lời giải
\(A \cup B = \left[ { - 5;2} \right)\). Tập này có chứa 7 số nguyên âm. Chọn A.
Câu 7/11
a) \(A = \left( { - 2;5} \right],B = \left( {1; + \infty } \right)\).
b) \(A \cap B = \left( {1;5} \right)\).
c) \(A \cup B = \left[ { - 2; + \infty } \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/11
a)\(P\left( {n + 1} \right) > P\left( n \right)\) với \(n = 3\).
b) Tồn tại số tự nhiên \(n\) thỏa mãn điều kiện \(P\left( n \right) = 1\).
c) \(P\left( 3 \right)\) là số nguyên tố.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 5/11 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
