20 câu trắc nghiệm Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài 3. Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
27 người thi tuần này 4.6 344 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Ứng dụng để giải các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai vào các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai trong chứng minh bất đẳng thức và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán chứa tham số liên quan đến dấu của tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Giải bất phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Xét dấu của biểu thức chứa tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán liên quan đến sự cùng phương của hai vectơ. Phân tích một vectơ qua hai vectơ không cùng phương lớp 10 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. \(I\left( { - 1;2} \right)\) và \(R = 2\).
B. \(I\left( {1; - 2} \right)\) và \(R = 2\).
Lời giải
Đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(I\left( {1; - 2} \right)\) và \(R = \sqrt {{1^2} + {{\left( { - 2} \right)}^2} - \left( { - 1} \right)} = \sqrt 6 \). Chọn C.
Câu 2/20
Lời giải
Ta có \(R = d\left( {I,\Delta } \right) = \frac{{\left| {3 \cdot \left( { - 4} \right) + 4 \cdot 1 - 10} \right|}}{{\sqrt {{3^2} + {4^2}} }} = \frac{{18}}{5}\). Chọn C.
Câu 3/20
Lời giải
Vì \(I \in Ox\) nên \(I\left( {a;0} \right)\).
Lại có \(R = IA = IB\) nên \({\left( {1 - a} \right)^2} + {1^2} = {\left( {5 - a} \right)^2} + {3^2}\)\( \Leftrightarrow 8a = 32 \Rightarrow a = 4\).
Do đó đường tròn\(\left( C \right)\) tâm \(I\left( {4;0} \right)\) và \(R = IA = \sqrt {{3^2} + {1^2}} = \sqrt {10} \) có phương trình là \({\left( {x - 4} \right)^2} + {y^2} = 10\). Chọn B.
Câu 4/20
Lời giải
Đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(I\left( {1; - 2} \right)\).
Tiếp tuyến \(d\) của \(\left( C \right)\) tại điểm \(A\left( {3; - 4} \right)\) nhận \(\overrightarrow {IA} = \left( {2; - 2} \right)\) làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
\(2\left( {x - 3} \right) - 2\left( {y + 4} \right) = 0\)\( \Leftrightarrow 2x - 2y - 14 = 0\) hay \(x - y - 7 = 0\). Chọn D.
Câu 5/20
Lời giải
Đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(I\left( {3; - 1} \right)\).
Phương trình tiếp tuyến của \(\left( C \right)\) tại \(M\left( { - 1;2} \right)\) nhận \(\overrightarrow {IM} = \left( { - 4;3} \right)\) làm vectơ pháp tuyến có phương trình là \( - 4\left( {x + 1} \right) + 3\left( {y - 2} \right) = 0\) hay \(4x - 3y + 10 = 0\). Chọn B.
Câu 6/20
A. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 9\).
B. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 3\).
Lời giải
Phương trình của đường tròn tâm \(I\left( { - 1; - 2} \right)\), bán kính bằng 3 là \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9\). Chọn D.
Câu 7/20
A. \(I\left( { - 1;2} \right),R = 2\).
B. \(I\left( { - 2;1} \right),R = 4\).
Lời giải
Tâm và bán kính của đường tròn đã cho lần lượt là \(I\left( { - 1;2} \right),R = 2\). Chọn A.
Câu 8/20
A. \({\left( {x - 2} \right)^2} + {y^2} = 5\).
B. \({\left( {x - 4} \right)^2} + {y^2} = 10\).
Lời giải
Thay tọa độ điểm \(A\left( {1;1} \right)\) vào phương trình đường tròn \({\left( {x - 4} \right)^2} + {y^2} = 10\) ta thấy thỏa mãn.
Vậy điểm \(A\left( {1;1} \right)\) nằm trên đường tròn \({\left( {x - 4} \right)^2} + {y^2} = 10\). Chọn B.
Câu 9/20
A. \(2{x^2} + {y^2} - 2x + 2y - 3 = 0\).
B. \({x^2} + {y^2} - 2xy - 3 = 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = \sqrt {52} \).
B. \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 52\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
a) Đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(I\left( {3; - 2} \right)\).
b) Đường tròn \(\left( C \right)\) có bán kính \(R = 5\).
c) Đường thẳng \(\Delta \) có vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n = \left( {4; - 3} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
a) Tâm của đường tròn \(\left( C \right)\) là điểm \(I\left( {0;1} \right)\).
b) Điểm \(A\left( {1;0} \right)\) nằm trên đường tròn.
c) Tâm đường tròn \(\left( C \right)\) cách trục \(Ox\) một khoảng bằng 2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
a) Đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(I\left( {3;2} \right)\) và bán kính \(R = \sqrt {22} \).
b) Đường thẳng \(\Delta \) đi qua \(B\) cắt đường tròn \(\left( C \right)\) theo một dây cung có độ dài lớn nhất. Biết phương trình \(\Delta :ax - y + c = 0\) thì \(a + c = - 4\).
c) Hai điểm \(A,B\) đều nằm ngoài đường tròn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
a) Đường thẳng \(AB\) là \( - x + 3y - 5 = 0\).
b) Đường tròn tâm \(B\), bán kính \(R = 2\) là \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 2\).
c) Hoành độ điểm \(M\) bằng \( - 1\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
a) Đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(I\left( {2;1} \right)\) và có bán kính \(R = 3\).
b) Đường tròn \(\left( C \right)\) đi qua điểm \(\left( {5;3} \right)\).
c) Phương trình tiếp tuyến của \(\left( C \right)\) tại điểm \(M\left( {5; - 3} \right)\) là \(3x - 4y - 27 = 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
