Đề kiểm tra Toán 10 Chân trời sáng tạo Chương 7 có đáp án ( Đề 1)
19 người thi tuần này 4.6 28 lượt thi 11 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 23. Quy tắc đếm (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 7 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 22. Ba đường conic (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 21. Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 20. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 19. Phương trình đường thẳng (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề kiểm tra Toán 10 Chân trời sáng tạo Chương 10 có đáp án (Đề 2)
Đề kiểm tra Toán 10 Chân trời sáng tạo Chương 10 có đáp án (Đề 1)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Lời giải
Có \(\left\{ \begin{array}{l}a = - 2 < 0\\\Delta = {3^2} - 4 \cdot \left( { - 2} \right) \cdot \left( { - 7} \right) = - 47 < 0\end{array} \right.\)\( \Rightarrow f\left( x \right) = - 2{x^2} + 3x - 7 < 0\).
Do đó bất phương trình \( - 2{x^2} + 3x - 7 \ge 0\) vô nghiệm.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là \(S = \emptyset \). Chọn D.
Câu 2
A. \(x \in \left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\).
B. \(x \in \left( { - \infty ;1} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\).
Lời giải
Ta có \(f\left( x \right) = - {x^2} + 3x - 2 \ge 0 \Leftrightarrow 1 \le x \le 2\).
Vậy \(x \in \left[ {1;2} \right]\) thì \(f\left( x \right) \ge 0\). Chọn D.
Câu 3
A. \(f\left( x \right) = x + 3\).
B. \(f\left( x \right) = 2{x^2} - 2\).
Lời giải
\(f\left( x \right) = x + 3\) không là tam thứ bậc 2 ẩn \(x\). Chọn A.
Câu 4
Lời giải
\(f\left( x \right) \le 0,\forall x \in \mathbb{R}\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\Delta \le 0\end{array} \right.\). Chọn A.
Câu 5
Lời giải
Bình phương hai vế của phương trình ta được
\(2{x^2} - 4x - 2 = {x^2} - x - 2\)\( \Rightarrow {x^2} - 3x = 0\)\( \Rightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\x = 3\end{array} \right.\).
Thay lần lượt \(x = 0;x = 3\) vào phương trình ta thấy \(x = 3\) thỏa mãn.
Vậy \(x = 3\) là nghiệm của phương trình. Chọn D.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
a) \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
b) \(x = 0\) là một nghiệm của bất phương trình \({x^2} - 3x + 2 > 0\).
c) \(f\left( x \right)\) là một tam thức bậc hai có hệ số \(a = 1\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
a) Tam thức bậc hai \(f\left( x \right)\) có \(\Delta > 0\).
b) Tam thức bậc hai \(f\left( x \right)\) có hai nghiệm \(x = 1;x = 3\).
c) Tam thức bậc hai \(f\left( x \right)\) có hệ số \(a > 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
