Đề kiểm tra Toán 10 Chân trời sáng tạo Chương 4 có đáp án - Đề 01
41 người thi tuần này 4.6 185 lượt thi 11 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Một số yếu tố thống kê và xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương V: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VIII: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương IX: Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Hàm số, đồ thị và ứng dụng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương X: Xác suất
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/11
A. \(\cos A = \frac{1}{2}\).
Lời giải
Ta có \(\cos A = \frac{{A{B^2} + A{C^2} - B{C^2}}}{{2 \cdot AB \cdot AC}} = \frac{{{4^2} + {9^2} - {7^2}}}{{2 \cdot 4 \cdot 9}} = \frac{2}{3}\). Chọn D.
Câu 2/11
A. \(R = 10\).
Lời giải
Ta có \(\frac{{BC}}{{\sin A}} = 2R \Rightarrow R = \frac{{BC}}{{2\sin A}} = \frac{{10}}{{2\sin 30^\circ }} = 10\). Chọn A.
Câu 3/11
Lời giải
Vì \(\alpha \) là góc tù \( \Rightarrow 90^\circ < \alpha < 180^\circ \)\( \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}\cos \alpha < 0\\\sin \alpha > 0\end{array} \right.\)\( \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}\tan \alpha < 0\\\cot \alpha < 0\end{array} \right.\). Chọn B.
Câu 4/11
Lời giải
\(\cot \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cot \alpha \). Chọn B.
Câu 5/11
Lời giải
\({c^2} = {a^2} + {b^2} - 2ab\cos C\). Chọn D.
Câu 6/11
A. \({S_{\Delta ABC}} = 36\sqrt 3 \).
Lời giải
Ta có \({S_{\Delta ABC}} = \frac{1}{2} \cdot AB \cdot AC \cdot \sin \widehat A = \frac{1}{2} \cdot 8 \cdot 9 \cdot \sin 60^\circ = 18\sqrt 3 \). Chọn C.
Câu 7/11
a) \(\cos A = \frac{5}{{12}}\).
b) Tam giác \(ABC\) có diện tích là 39.
c) Tam giác \(ABC\) có bán kính đường tròn ngoại tiếp là 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/11
a) \(\sin \alpha > 0\).
b) \(\cot \alpha = \frac{1}{3}\).
c) \(\cos \alpha = \frac{1}{{10}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 5/11 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
