Bài tập Giải bất phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
4.6 0 lượt thi 10 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Phan Huy Chú (Đống Đa-Hà Nội) năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Yên Viên (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Việt Nam-Ba Lan (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Phúc Lợi (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Nguyễn Trãi (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Ngô Thì Nhậm (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Lam Hồng (Sóc Sơn-Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Tây Thạnh (TP.HCM) năm học 2022-2023 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
\[\left( {-\infty ;-\frac{3}{2}} \right] \cup \left[ {5; + \infty } \right);\]
\[\left[ {-\frac{3}{2};5} \right]\];
\[\left( {-\infty ;-5} \right] \cup \left[ {\frac{3}{2}; + \infty } \right)\];
\[\left[ {-5;\frac{3}{2}} \right]\].
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có 2x2 – 7x – 15 = 0 ⇔ x= 5 hoặc \(x = - \frac{3}{2}.\)
Bảng xét dấu:

Dựa vào bảng xét dấu, tập nghiệm của bất phương trình là: \[S = \left( {-\infty ;-\frac{3}{2}} \right] \cup \left[ {5; + \infty } \right).\]
Câu 2/10
(–∞; –1] ∪ [7; +∞);
[–1; 7];
(–∞; –7] ∪ [1; +∞);
[–7; 1].
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có –x2 + 6x + 7 = 0 ⇔ x = –1 hoặc x = 7.
Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu, tập nghiệm của bất phương trình là: S = [–1; 7].
Câu 3/10
S = 0;
S = {0};
S = Ø;
S = ℝ.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có –2x2 + 3x – 7 = 0 vô nghiệm và có hệ số a = –2 < 0.
Bảng xét dấu:

Dựa vào bảng xét dấu, tập nghiệm của bất phương trình là: S = Ø.
Câu 4/10
A. (–∞; 1) ∪ (2; +∞);
B. (2; +∞);
C. (1; 2);
D. (–∞; 1).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có f(x) = x2 – 3x + 2 = 0 ⇔ x = 1 hoặc x = 2.
Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu, tập nghiệm của bất phương trình là: S = (1; 2).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có f(x) = x2 – x – 12 = 0 ⇔ x = –3 hoặc x = 4.
Bảng xét dấu:

Dựa vào bảng xét dấu f(x) ≤ 0 ⇔ –3 ≤ x ≤ 4.
Suy ra số thực dương lớn nhất thỏa x2 – x – 12 ≤ 0 là x = 4.
Câu 6/10
A. –3x2 + x – 1 ≥ 0;
B. –3x2 + x – 1 > 0;
C. –3x2 + x – 1 < 0;
D. –3x2 + x – 1 ≤ 0.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Xét f(x) = –3x2 + x – 1 có a = –3 < 0, Δ = 12 – 4.(–3).(–1) = –11 < 0
Do đó f(x) < 0 với mọi x ∈ ℝ.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = ℝ.
Câu 7/10
(–∞; 0];
[8; +∞);
(–∞; 1);
[6; +∞).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
(–∞; 1];
[1; 4];
(–∞; 1] ∪ [4; +∞);
[4; +∞).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
\[S = \left( {-\infty ;\frac{3}{4}} \right) \cup \left( {4;7} \right);\]
\(S = \left( {\frac{3}{4};4} \right) \cup \left( {7; + \,\infty } \right);\)
\[S = \left( {\frac{3}{4};4} \right) \cup \left( {4; + \,\infty } \right);\]
\[S = \left( {\frac{3}{4};7} \right) \cup \left( {7; + \,\infty } \right).\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. 0;
B. 2;
C. 1;
D. 3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.