Đề thi giữa kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 THPT Lam Hồng (Sóc Sơn-Hà Nội) có đáp án
560 người thi tuần này 4.6 4.6 K lượt thi 38 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Ứng dụng để giải các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai vào các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai trong chứng minh bất đẳng thức và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán chứa tham số liên quan đến dấu của tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Giải bất phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Xét dấu của biểu thức chứa tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán liên quan đến sự cùng phương của hai vectơ. Phân tích một vectơ qua hai vectơ không cùng phương lớp 10 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/38
Lời giải
Chọn A
A. \(x < 1\) là mệnh đề chứa biến nên không là mệnh đề
Câu 2/38
\(6\sqrt 2 \)là số hữu tỷ.
Phương trình \({{\rm{x}}^2} + 7{\rm{x}} - 2 = 0\) có 2 nghiệm trái dấu.
17 là số chẵn.
Phương trình \({{\rm{x}}^2} + {\rm{x}} + 7 = 0\) có nghiệm.
Lời giải
Chọn B
a . c < 0 nên phương trình có 2 nghiệm trái dấu
Câu 3/38
Huế là một thành phố của Việt Nam.
Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế.
Hãy trả lời câu hỏi này!
\(5 + 19 = 24\).
Lời giải
Chọn C
Câu cảm không phải là MĐ.
Câu 4/38
A. \(X = \emptyset \).
B. \(X = \left\{ 0 \right\}\).
C. \(\;\)\(X = 0\).
D. \(X = \left\{ \emptyset \right\}\).
Lời giải
Chọn A
Phương trình vô nghiệm,
Câu 5/38
A. \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).
B. \(\left( { - 3;2} \right)\).
C. \(\left( { - 3;2} \right]\).
D. \(\left( {2; + \infty } \right]\).
Lời giải
Chọn C
Tìm giao của 2 tập hợp
Câu 6/38
A. I đúng
B. I, II đúng
C. II, III đúng
D. I, III đúng
Lời giải
Chọn A
Câu 7/38
A. \({{\rm{x}}^2} + 5{y^2} \le 0\)
B. \(\frac{1}{2}{{\rm{x}}^2} + 3y + 5 < 0\)
C. \(2x + {3^2}{y^2} - 5 \ge 0\)
Lời giải
Chọn D
Câu 8/38
A. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + y - 1 < 0}\\{2x + y > 0}\end{array}} \right.\)
B. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - y = 0}\\{2x + y - 4 = 0}\end{array}} \right.\)
C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \ge 0}\\{3{x^2} + 2y - 1 < 0}\end{array}} \right.\)
Lời giải
Chọn A
Câu 9/38
\(A = \left\{ 0 \right\}\)
\(A = \left\{ 1 \right\}\)
\(A = \left\{ {\frac{3}{2}} \right\}\)
\(A = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/38
A. (1;3)
B. (0;1)
C. (-1;1)
D. (-1;0)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/38
\(S = pR\).
\( = \;\frac{1}{2}.a.b.\sin B\).
\(S = pr\).
\(Rr\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/38
A. \(A \in A\).
B. \(\emptyset \subset A\).
C. \[A \subset A\].
D. \(A \ne \left\{ A \right\}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/38
Tứ giác là hình thang cân kéo theo tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau.
Nếu một tứ giác có hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác đó là hình thang cân.
Một tứ giác là hình thang cân thì tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau.
Điều kiện cần để tứ giác là hình thang cân là tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/38
A. \(x - 2y - 2 > 0\).
B. \(5x - 2y - 1 > 0\).
C. \(4x - 2y - 2 = 0\).
D. \(5x - 2y - 2 = 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/38
A. \(60^\circ \)
B. \(90^\circ \)
C. \(45^\circ \)
D. \(30^\circ \)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/38
A. (–1; –1)
B. (–1; 1)
C. (1; 1)
D. (0; 0)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/38
A. \({\rm{A}} = \left[ {4;9} \right]\)
B. \({\rm{A}} = \left[ {4;9} \right)\)
C. \({\rm{A}} = \left( {4;9} \right]\)
D. \({\rm{A}} = \left( {4;9} \right)\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/38
A. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{y > 0}\\{3x + 2y < 6}\end{array}} \right.\)
B. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{y > 0}\\{3x + 2y < - 6}\end{array}} \right.\)
C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x > 0}\\{3x + 2y < 6}\end{array}} \right.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 30/38 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




