Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp \(X = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {{x^2} + 2x + 2 = 0} \right.} \right\}\).
A. \(X = \emptyset \).
B. \(X = \left\{ 0 \right\}\).
C. \(\;\)\(X = 0\).
D. \(X = \left\{ \emptyset \right\}\).
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn A
Phương trình vô nghiệm,
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
+ Vẽ đường thẳng (d): \(2x + 3y = 6\).
+ Chọn điểm Điểm \(O\left( {0;0} \right)\) không thuộc đường thẳng (d)
+ Kết luận: Miền nghiệm của bất phương trình đã cho là nửa mặt phẳng bờ d không chứa điểm \(O\left( {0;0} \right)\).
Câu 2
A. \(A \in A\).
B. \(\emptyset \subset A\).
C. \[A \subset A\].
D. \(A \ne \left\{ A \right\}\).
Lời giải
Chọn A
Câu 3
\(A = \left\{ 0 \right\}\)
\(A = \left\{ 1 \right\}\)
\(A = \left\{ {\frac{3}{2}} \right\}\)
\(A = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \(b = 5\sqrt 3 \).
B. \(b = \frac{{5\sqrt 6 }}{2}\).
C. \(b = 5\sqrt 2 \).
D. \(b = 10\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. (–1; –1)
B. (–1; 1)
C. (1; 1)
D. (0; 0)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.