Cho tập hợp \(A = \left\{ {1;2;3;4;x;y} \right\}\). Xét các mệnh đề sau đây:
(I): “\(3 \in A\)”
(II): “\(\left\{ {3;4} \right\} \in A\)”
(III): “\(\left\{ {a;3;b} \right\} \in A\)”
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
A. I đúng
B. I, II đúng
C. II, III đúng
D. I, III đúng
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn A
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
+ Vẽ đường thẳng (d): \(2x + 3y = 6\).
+ Chọn điểm Điểm \(O\left( {0;0} \right)\) không thuộc đường thẳng (d)
+ Kết luận: Miền nghiệm của bất phương trình đã cho là nửa mặt phẳng bờ d không chứa điểm \(O\left( {0;0} \right)\).
Câu 2
A. \(A \in A\).
B. \(\emptyset \subset A\).
C. \[A \subset A\].
D. \(A \ne \left\{ A \right\}\).
Lời giải
Chọn A
Câu 3
\(A = \left\{ 0 \right\}\)
\(A = \left\{ 1 \right\}\)
\(A = \left\{ {\frac{3}{2}} \right\}\)
\(A = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \(b = 5\sqrt 3 \).
B. \(b = \frac{{5\sqrt 6 }}{2}\).
C. \(b = 5\sqrt 2 \).
D. \(b = 10\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.