Đề thi giữa kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 THPT Phúc Lợi (Hà Nội) có đáp án
65 người thi tuần này 4.6 4.6 K lượt thi 24 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Ứng dụng để giải các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai vào các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai trong chứng minh bất đẳng thức và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán chứa tham số liên quan đến dấu của tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Giải bất phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Xét dấu của biểu thức chứa tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán liên quan đến sự cùng phương của hai vectơ. Phân tích một vectơ qua hai vectơ không cùng phương lớp 10 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/24
B.
C.
Lời giải
Chọn D
Ta có: \(\widehat {MNB} = 180^\circ - 45^\circ = 135^\circ \)\( \Rightarrow \widehat {MBN} = 180^\circ - 135^\circ - 30^\circ = 15^\circ \).
Áp dụng định lý sin trong tam giác \(MNB\) ta có:
\(\frac{{BM}}{{\sin \widehat {MNB}}} = \frac{{MN}}{{\sin \widehat {MBN}}}\)\( \Leftrightarrow \frac{{BM}}{{\sin 135^\circ }} = \frac{{400}}{{\sin 15^\circ }}\)\( \Leftrightarrow BM = \frac{{400.\sin 135^\circ }}{{\sin 15^\circ }} = 400\left( {\sqrt 3 + 1} \right)\).
Tam giác \(MAB\) vuông tại \(A\) có cạnh góc vuông \(AB\) đối diện góc \(30^\circ \) nên chiều cao
\(AB = \frac{1}{2}BM\)\( = 200\left( {\sqrt 3 + 1} \right) \approx 546\,m\).
Câu 2/24
A. \[{M_4}\left( {2;\frac{1}{5}} \right).\]
B. \[{M_3}\left( {\frac{3}{2};\,1} \right).\]
C. \[{M_2}\left( {\frac{1}{2};\, - 1} \right).\]
D. \[{M_1}\left( { - 2; - \frac{4}{5}} \right).\]
Lời giải
Chọn D
+ Với \(x = - 2,y = - \frac{4}{5}\) ta có \[2\left( { - 2} \right) - 5\left( { - \frac{4}{5}} \right) + 1 \ge 0 \Leftrightarrow 1 \ge 0\] là mệnh đề đúng \[ \Rightarrow {M_1}\left( { - 2; - \frac{4}{5}} \right)\] thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
Câu 3/24
A. \(R = 10\left( {cm} \right)\).
B. \(R = \frac{2}{5}\left( {cm} \right)\).
C. \(R = 7\left( {cm} \right)\).
D. \(R = \frac{5}{2}\left( {cm} \right)\).
Lời giải
Chọn C
+ Áp dụng định lý sin ta có \(\frac{{BC}}{{\sin A}} = 2R \Leftrightarrow R = \frac{{BC}}{{2\sin {{30}^0}}} = BC = 7.\)
Câu 4/24
A. \[\left[ { - 4\,;\, + \infty } \right)\backslash \left\{ {\frac{1}{3}} \right\}\].
B. \[\left( { - 4\,;\, + \infty } \right)\backslash \left\{ {\frac{1}{3}} \right\}\].
C. \[\left[ { - 4\,; + \infty } \right)\].
D. \[\left( {\frac{1}{3};\, + \infty } \right)\].
Lời giải
Chọn A
+ Ta có hàm số xác định khi \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + 4 \ge 0}\\{3x - 1 \ne 0}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \ge - 4}\\{x \ne \frac{1}{3}}\end{array}} \right.\).
Câu 5/24
A. \(\frac{4}{{17}}\).
B. \(\frac{1}{{17}}\).
C. \(\frac{2}{{17}}\).
D. \(\frac{5}{{17}}\).
Lời giải
Chọn D
+ Ta có \(A = \frac{{2\sin \alpha - 3\cos \alpha }}{{4\sin \alpha + \cos a}} = \frac{{cosx\left( {2\tan x - 3} \right)}}{{cosx\left( {4\tan x + 1} \right)}} = \frac{{2\tan x - 3}}{{4\tan x + 1}} = \frac{{2.4 - 3}}{{4.4 + 1}} = \frac{5}{{17}}.\)
Câu 6/24
A. \(S = - 9.\)
B. \(S = 24.\)
C. \(S = \frac{9}{2}.\)
D. \(S = - 5.\)
Lời giải
Chọn D
+ Ta có \(X = \left\{ {x \in Z\left| {\left( {{x^2} - 4} \right)\left( {x + 6} \right)\left( {2{x^2} - 7x + 5} \right) = 0} \right.} \right\} = \left\{ { - 6, - 2,1,2} \right\} \Rightarrow S = - 5.\)
Câu 7/24
A. \(\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} + 2x + 2 \ge 0\).
B. \(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} + 2x + 2 > 0\).
C. \(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} + 2x + 2 \le 0\).
D. \(\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} + 2x + 2 > 0\).
Lời giải
Chọn A
+ Đặt
Lời giải
Chọn B
+ Dùng MTCT
Câu 9/24
A. \[5\].
B. \[9\].
C. \[12\].
D. \[4\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/24
\[\left[ { - 1;6} \right] \cap \left( {6;10} \right) = \left\{ 6 \right\}.\]
\[\left[ { - 2;3} \right) \cup \left[ {3; + \infty } \right) = \left[ { - 2; + \infty } \right).\]
\[\left[ { - 1;5} \right]\backslash \left( {0;7} \right) = \left[ { - 1;0} \right].\]
\[\mathbb{R}\backslash \left( { - \infty ;6} \right] = \left( {6; + \infty } \right).\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/24
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/24
A. \[24\,.\]
B. \[12.\]
C. \[12\sqrt 3 \].
D. \[6\sqrt 3 \].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/24
\(\left\{ \begin{array}{l}x + y \ge - 4\\x - y \ge - 4\\x \le 6\end{array} \right.\).
\(\left\{ \begin{array}{l}x + y \le - 4\\x - y \ge - 4\\x \le 6\end{array} \right.\).
\(\left\{ \begin{array}{l}x + y \ge - 4\\x - y \le - 4\\x \le 6\end{array} \right.\).
\(\left\{ \begin{array}{l}x + y \le - 4\\x - y \le - 4\\x \le 6\end{array} \right.\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/24
A. \(\left\{ { - 2;4;9} \right\}\).
B. \(\left\{ { - 2;4} \right\}\).
C. \(\left\{ { - 2;0;4;9;18} \right\}\).
D. \(\left\{ {4;9} \right\}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/24
A. \[\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 5;5} \right\}\].
B. \[\left( { - \infty ;5} \right]\].
C. \[\mathbb{R}\backslash \left\{ 5 \right\}\].
D. \[\left( { - \infty ;5} \right)\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/24
A. \(\frac{{3\sqrt 2 }}{2}\).
B. \(\sqrt 6 \).
C. \(\frac{{5\sqrt 6 }}{2}\).
D. \(\frac{{2\sqrt 6 }}{3}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/24
A. 2 xe loại A và 6 xe loại
B. 5 xe loại A và 2 xe loại B.
C. 4 xe loại A và 3 xe loại B.
D. 3 xe loại A và 5 xe loại B.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/24
A. \[D = \left[ { - 4;\frac{7}{2}} \right)\].
B. \[D = \left( { - 4;\frac{7}{2}} \right]\backslash \left\{ 1 \right\}\]
C. \[D = \left[ { - 4;\frac{7}{2}} \right]\backslash \left\{ 1 \right\}\].
D. \[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {1;5;\frac{7}{2}} \right\}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 16/24 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





