Đề thi giữa kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 THPT Việt Nam-Ba Lan (Hà Nội) có đáp án
65 người thi tuần này 4.6 4.9 K lượt thi 50 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 THPT Kim Liên (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 THPT Phùng Khắc Khoan (Thạch Thất-Hà Nội) có đáp án - mã đề 3456
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 THPT Phùng Khắc Khoan (Thạch Thất-Hà Nội) có đáp án - mã đề 1234
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 THPT Vạn Xuân (Hoài Đức-Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 THPT Việt Đức (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 THPT Trần Phú (Hoàn Kiếm-Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 THPT Chuyên Hà Nội Amsterdam (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 THPT Lương Thế Vinh (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
Bạn học lớp nào?
Hôm nay trời đẹp quá!
\[x + 1 = 3\].
Việt Nam là một quốc gia thuộc châu Âu.
Lời giải
Chọn D
Đáp án A, B không phải câu khẳng định; đáp án C là mệnh đề chứa biến
Câu 2/50
Phương trình \[{x^2} - x + 1 = 0\] có nghiệm.
Tam giác vuông có độ dài các đường trung tuyến bằng nhau.
Phương trình \[{x^2} - 6x + 7 = 0\] có hai nghiệm phân biệt.
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình thoi.
Lời giải
Chọn C
\[\Delta = {\left( { - 6} \right)^2} - 4.1.7 = 8 > 0 \Rightarrow \] Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Câu 3/50
\(\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} + 1 \ge 0\).
\(\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - 1 \ge 0\).
\(\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} + 1 \ge 0\).
\(\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - 1 \ge 0\).
Lời giải
Chọn D
Với \(x = 0 \Rightarrow {x^2} - 1 = - 1 < 0 \Rightarrow \)Mệnh đề sai
Câu 4/50
A. \(\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - 3x + 1 \le 0\).
B. \(\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - 3x + 1 < 0\).
C. \(\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - 3x + 1 < 0\).
Lời giải
Chọn C
Phủ định của mệnh đề “\(\forall x \in D,\,P\left( x \right)\)” là mệnh đề “\(\exists x \in D,\,\overline {P\left( x \right)} \)”
=> Phủ định của mệnh đề “\(\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - 3x + 1 \ge 0\)” là “\(\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - 3x + 1 < 0\)”
Câu 5/50
A. Nếu tứ giác \(ABCD\) có ba góc vuông thì nó là hình chữ nhật.
B. Nếu tứ giác \(ABCD\) không là hình chữ nhật thì nó không có ba góc vuông.
C. Nếu tứ giác \(ABCD\) không có ba góc vuông thì nó không là hình chữ nhật.
D. Nếu tứ giác \(ABCD\) có ba góc vuông thì nó không là hình chữ nhật.
Lời giải
Chọn A
“\(Q \Rightarrow P\)” là mệnh đề đảo của “\(P \Rightarrow Q\)
=> Phủ định của mệnh đề “Nếu tứ giác \(ABCD\) là hình chữ nhật thì nó có ba góc vuông” là “Nếu tứ giác \(ABCD\) có ba góc vuông thì nó là hình chữ nhật.”
Câu 6/50
A. \(P \Rightarrow Q\).
B. \(Q \Rightarrow P\).
C. \(\bar P \Rightarrow Q\).
D. \(P \Rightarrow \bar Q\).
Lời giải
Chọn B
Mệnh đề “\(Q \Rightarrow P\)” chỉ sai khi \(Q\) đúng, \(P\) sai
Câu 7/50
A. 8.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Lời giải
Chọn C
Các tập con chứa hai phần tử của \(X\): \[\left\{ {1;2} \right\},\,\left\{ {1;3} \right\},\,\left\{ {2;3} \right\}\]
Câu 8/50
A. \[A = \left\{ {24k,{\rm{ }}k \in \mathbb{N}} \right\}\].
B. \[B = \left\{ {12k,{\rm{ }}k \in \mathbb{N}} \right\}\].
C. \[C = \left\{ {10k,{\rm{ }}k \in \mathbb{N}} \right\}\].
D. \[D = \left\{ {2k,{\rm{ }}k \in \mathbb{N}} \right\}\].
Lời giải
Chọn B
Ta có \(BCNN\left( {6;4} \right) = 12\,\, \Rightarrow BC\left( {6;4} \right) = B\left( {12} \right) = \left\{ {12k,\,\,\,k \in \mathbb{N}} \right\}\)
Câu 9/50
A. \(\left\{ 3 \right\}\).
B. \(\left\{ {2;3;5;6;8} \right\}\).
C. \(\left\{ {2;5} \right\}\).
D. \(\left\{ {2;3;6;8} \right\}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. \[M = \left[ { - 4;8} \right)\].
B. \[M = \left( { - 4;8} \right]\].
C. \(M = \left( { - 4;8} \right)\).
D. \(M = \left[ { - 4;8} \right]\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. \(\left( {1;3} \right)\).
B. \(\left( {1;3} \right]\).
C. \(\left[ { - 5; + \infty } \right)\).
D. \(\left[ { - 5;1} \right]\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. \(\left[ { - 2;5} \right]\).
B. \(\left[ { - 2;6} \right]\).
C. \(\left( {5; + \infty } \right)\).
D. \(\left( {2; + \infty } \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. \(4\).
B. \(12\).
C. \(8\).
D. \(6\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. \(m \le - 2\) hoặc \(m \ge 1\).
B. \( - 1 \le m \le 0\).
C. \( - 2 \le m \le - 1\).
D. \(m \le - 1\) hoặc \(m \ge 2\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. \(7\).
B. \(3\).
C. \( - 3\).
D. \( - 7\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.