Đề thi giữa kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 THPT Việt Nam-Ba Lan (Hà Nội) có đáp án
81 người thi tuần này 4.6 4.6 K lượt thi 50 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Ứng dụng để giải các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai vào các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai trong chứng minh bất đẳng thức và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán chứa tham số liên quan đến dấu của tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Giải bất phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Xét dấu của biểu thức chứa tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán liên quan đến sự cùng phương của hai vectơ. Phân tích một vectơ qua hai vectơ không cùng phương lớp 10 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
Bạn học lớp nào?
Hôm nay trời đẹp quá!
\[x + 1 = 3\].
Việt Nam là một quốc gia thuộc châu Âu.
Lời giải
Chọn D
Đáp án A, B không phải câu khẳng định; đáp án C là mệnh đề chứa biến
Câu 2/50
Phương trình \[{x^2} - x + 1 = 0\] có nghiệm.
Tam giác vuông có độ dài các đường trung tuyến bằng nhau.
Phương trình \[{x^2} - 6x + 7 = 0\] có hai nghiệm phân biệt.
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình thoi.
Lời giải
Chọn C
\[\Delta = {\left( { - 6} \right)^2} - 4.1.7 = 8 > 0 \Rightarrow \] Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Câu 3/50
\(\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} + 1 \ge 0\).
\(\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - 1 \ge 0\).
\(\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} + 1 \ge 0\).
\(\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - 1 \ge 0\).
Lời giải
Chọn D
Với \(x = 0 \Rightarrow {x^2} - 1 = - 1 < 0 \Rightarrow \)Mệnh đề sai
Câu 4/50
A. \(\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - 3x + 1 \le 0\).
B. \(\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - 3x + 1 < 0\).
C. \(\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - 3x + 1 < 0\).
Lời giải
Chọn C
Phủ định của mệnh đề “\(\forall x \in D,\,P\left( x \right)\)” là mệnh đề “\(\exists x \in D,\,\overline {P\left( x \right)} \)”
=> Phủ định của mệnh đề “\(\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - 3x + 1 \ge 0\)” là “\(\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - 3x + 1 < 0\)”
Câu 5/50
A. Nếu tứ giác \(ABCD\) có ba góc vuông thì nó là hình chữ nhật.
B. Nếu tứ giác \(ABCD\) không là hình chữ nhật thì nó không có ba góc vuông.
C. Nếu tứ giác \(ABCD\) không có ba góc vuông thì nó không là hình chữ nhật.
D. Nếu tứ giác \(ABCD\) có ba góc vuông thì nó không là hình chữ nhật.
Lời giải
Chọn A
“\(Q \Rightarrow P\)” là mệnh đề đảo của “\(P \Rightarrow Q\)
=> Phủ định của mệnh đề “Nếu tứ giác \(ABCD\) là hình chữ nhật thì nó có ba góc vuông” là “Nếu tứ giác \(ABCD\) có ba góc vuông thì nó là hình chữ nhật.”
Câu 6/50
A. \(P \Rightarrow Q\).
B. \(Q \Rightarrow P\).
C. \(\bar P \Rightarrow Q\).
D. \(P \Rightarrow \bar Q\).
Lời giải
Chọn B
Mệnh đề “\(Q \Rightarrow P\)” chỉ sai khi \(Q\) đúng, \(P\) sai
Câu 7/50
A. 8.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Lời giải
Chọn C
Các tập con chứa hai phần tử của \(X\): \[\left\{ {1;2} \right\},\,\left\{ {1;3} \right\},\,\left\{ {2;3} \right\}\]
Câu 8/50
A. \[A = \left\{ {24k,{\rm{ }}k \in \mathbb{N}} \right\}\].
B. \[B = \left\{ {12k,{\rm{ }}k \in \mathbb{N}} \right\}\].
C. \[C = \left\{ {10k,{\rm{ }}k \in \mathbb{N}} \right\}\].
D. \[D = \left\{ {2k,{\rm{ }}k \in \mathbb{N}} \right\}\].
Lời giải
Chọn B
Ta có \(BCNN\left( {6;4} \right) = 12\,\, \Rightarrow BC\left( {6;4} \right) = B\left( {12} \right) = \left\{ {12k,\,\,\,k \in \mathbb{N}} \right\}\)
Câu 9/50
A. \(\left\{ 3 \right\}\).
B. \(\left\{ {2;3;5;6;8} \right\}\).
C. \(\left\{ {2;5} \right\}\).
D. \(\left\{ {2;3;6;8} \right\}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. \[M = \left[ { - 4;8} \right)\].
B. \[M = \left( { - 4;8} \right]\].
C. \(M = \left( { - 4;8} \right)\).
D. \(M = \left[ { - 4;8} \right]\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. \(\left( {1;3} \right)\).
B. \(\left( {1;3} \right]\).
C. \(\left[ { - 5; + \infty } \right)\).
D. \(\left[ { - 5;1} \right]\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. \(\left[ { - 2;5} \right]\).
B. \(\left[ { - 2;6} \right]\).
C. \(\left( {5; + \infty } \right)\).
D. \(\left( {2; + \infty } \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. \(4\).
B. \(12\).
C. \(8\).
D. \(6\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. \(m \le - 2\) hoặc \(m \ge 1\).
B. \( - 1 \le m \le 0\).
C. \( - 2 \le m \le - 1\).
D. \(m \le - 1\) hoặc \(m \ge 2\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. \(7\).
B. \(3\).
C. \( - 3\).
D. \( - 7\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.