Đề thi giữa kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 THPT Ngô Thì Nhậm (Hà Nội) có đáp án
68 người thi tuần này 4.6 5.4 K lượt thi 38 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 THPT Kim Liên (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 THPT Phùng Khắc Khoan (Thạch Thất-Hà Nội) có đáp án - mã đề 3456
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 THPT Phùng Khắc Khoan (Thạch Thất-Hà Nội) có đáp án - mã đề 1234
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 THPT Vạn Xuân (Hoài Đức-Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 THPT Việt Đức (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 THPT Trần Phú (Hoàn Kiếm-Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 THPT Chuyên Hà Nội Amsterdam (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 THPT Lương Thế Vinh (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/38
A. \[\frac{a}{{\sin A}} = \frac{b}{{\sin C}}\,.\]
B. \[\frac{a}{{\sin A}} = \frac{b}{{\sin B}}\,.\]
C. \[\frac{a}{{\sin A}} = \frac{c}{{\sin C}}\,.\]
D. \[\frac{a}{{\sin A}} = 2R\,.\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A
Định lí hàm số sin: \(\frac{a}{{\sin A}} = \frac{b}{{\sin B}} = \frac{c}{{\sin C}} = 2R\).
Câu 2/38
A. \[x = 2023\].
B. \[x = - 23\].
C. \[x = 2\].
D. \[x = 0\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A
Thay \[x = 2023\], ta được \[P\left( {2023} \right) = 2.2023 - 5 = 4041 > 0\] (đúng).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A

Gọi x là số học sinh giỏi môn Toán,
Ta có phương trình \(x + 50 + \frac{x}{4} = 200 \Rightarrow x = 120\).
Câu 4/38
A. \[{b^2} = {a^2} + {c^2} - 2ac\cos A\].
B. \[{b^2} = {a^2} + {c^2} - 2ac\cos B\].
C. \[{b^2} = {a^2} + {c^2} + 2ac\cos B\].
D. \[{b^2} = {a^2} + {c^2} - ac\cos B\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn B
Định lí hàm số cosin: \[{b^2} = {a^2} + {c^2} - 2ac\cos B\].
Câu 5/38
A. \(S = \frac{1}{2}ac\cos B\,.\)
B. \(S = \frac{1}{2}ac\sin B\,.\)
C. \(S = \frac{1}{2}ac\sin A\,.\)
D. \(S = \frac{1}{2}bc\cos A\,.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn B
Diện tích tam giác \(ABC\)có thể tính bằng công thức: \(S = \frac{1}{2}ac\sin B\,.\)
Câu 6/38
\(\tan \left( {{{180}^{\rm{o}}} - \alpha } \right) = \tan \alpha \).
\(\tan \left( {{{180}^{\rm{o}}} - \alpha } \right) = - \tan \alpha \).
\(\tan \left( {{{180}^{\rm{o}}} - \alpha } \right) = \cot \alpha \).
\(\tan \left( {{{180}^{\rm{o}}} - \alpha } \right) = - \cot \alpha \).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn B
Ta có \(\tan \left( {{{180}^{\rm{o}}} - \alpha } \right) = - \tan \alpha \).
Câu 7/38
A. \(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\).
B. \(2\sqrt 2 \).
C. 1.
D. \(\sqrt 2 \).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn D
Ta có \(\sin 45^\circ = \cos 45^\circ = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\) nên \(\cos {45^{\rm{o}}} + \sin {45^{\rm{o}}} = \frac{{\sqrt 2 }}{2} + \frac{{\sqrt 2 }}{2} = \sqrt 2 \).
Câu 8/38
A. \[A \cup B = \left\{ { - 1;0} \right\}\].
B. \[A \cup B = \left\{ { - 1;0;1;2;3;6;9} \right\}\].
C. \[A \cup B = \left\{ {1;2} \right\}\].
D. \[A \cup B = \left\{ {3;6;9} \right\}\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn B
Ta có \[A \cup B = \left\{ { - 1;0;1;2;3;6;9} \right\}\].
Câu 9/38
A. \(\left( {3;1} \right)\).
B. \(\left( { - 3; - 1} \right)\).
C. \(\left( { - 1;4} \right)\).
D. \(\left( {9; - 1} \right)\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/38
A. \[\left\{ \begin{array}{l}x - 2y > 0\\x + 3y + 2 > 0\end{array} \right.\].
B. \[\left\{ \begin{array}{l}x - 2y < 0\\x + 3y + 2 < 0\end{array} \right.\].
C. \[\left\{ \begin{array}{l}x - 2y > 0\\x + 3y + 2 < 0\end{array} \right.\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/38
A. \(\left\{ \begin{array}{l}x + y > 0\\x - \frac{3}{y} \le 2\end{array} \right.\).
B. \(\left\{ \begin{array}{l}x - y < 7\\2x + y = 3\end{array} \right.\).
C. \(\left\{ \begin{array}{l}x + y > 0\\{2^2}x - 3y \le 1\end{array} \right.\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/38
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/38
A. \(x + 3y - 6 \le 0\).
B. \(2x - y + 5 > 0\).
C. \(2x + 3y - 6 \ge 0\).
D. \(3x + 2y - 7 \le 0\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/38
\[A \cap B = \{ x|x \notin A\]và \[x \in B\} .\]
\[A \cap B = \{ x|x \in A\]và \[x \in B\} .\]
\[A \cap B = \{ x|x \in A\]và \[x \notin B\} .\]
\[A \cap B = \{ x|x \in A\]hoặc \[x \in B\} .\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/38
A. \(x - 3{y^2} \ge 0\).
B. \((x - 1)(y + 3) < x + 2\).
C. \(2x + 3y \ge 4\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/38
A. \(A = \left\{ { - 1;0;1;2;3} \right\}\).
B. \(A = \left\{ {0;1;2;3} \right\}\).
C. \(A = \left\{ {0;1;2;3;4} \right\}\).
D. \(A = \left\{ { - 1;0;1;2;3;4} \right\}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/38
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/38
\(\left\{ x \right\}\).
\(\emptyset \).
\(\left\{ {a;b;c} \right\}\).
\(\left\{ {2\,;\,3\,} \right\}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/38
\(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} \ge 0\).
\(\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} \ge 0\).
\(\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} \le 0\).
\(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} \le 0\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 30/38 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

