Đề thi giữa kì 1 Toán 10 năm 2022-2023 THPT Phan Huy Chú (Đống Đa-Hà Nội) có đáp án
41 người thi tuần này 4.6 5.4 K lượt thi 30 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 THPT Kim Liên (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 THPT Phùng Khắc Khoan (Thạch Thất-Hà Nội) có đáp án - mã đề 3456
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 THPT Phùng Khắc Khoan (Thạch Thất-Hà Nội) có đáp án - mã đề 1234
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 THPT Vạn Xuân (Hoài Đức-Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 THPT Việt Đức (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 THPT Trần Phú (Hoàn Kiếm-Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 THPT Chuyên Hà Nội Amsterdam (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 năm 2025-2026 THPT Lương Thế Vinh (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
Vĩnh Phúc là một tỉnh thuộc miền Bắc nước ta.
Đề Toán hôm nay dễ quá!
Người ấy là ai?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A
Mệnh đề toán học là: Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A
Ta có .
Câu 3/30
A. \(7\).
B. \(8\).
C. \(3\).
D. \[2\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A
Số tập con khác rỗng của tập A là 7.
Câu 4/30
\(A = \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left[ {3; + \infty } \right)\).
\(A = \left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left( {3; + \infty } \right)\).
\(A = \left( {3; + \infty } \right)\).
\[A = \left( { - 2;3} \right]\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A
Tập \(A = \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left[ {3; + \infty } \right)\).
Câu 5/30
A. \(\left( {1; - 1} \right)\).
B. \(\left( {1;1} \right)\).
C. \(\left( { - 2;1} \right)\).
D. \[\left( { - 4; - 1} \right)\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A
Cặp số \(\left( {1; - 1} \right)\) là nghiệm của bất phương trình.
Câu 6/30
\({2^2}.x - 3y \le 0\).
\({2^2}.x + 3{y^2} \le 1\).
\({x^2} + {y^2} - 2xy \ge 0\).
\[ - xyz + 2 < 0\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn là \({2^2}x - 3y \le 0\).
Câu 7/30
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A
Nghiệm của hệ bất phương trình là \(\left( {1; - 3} \right)\).
Câu 8/30
A. \(0,966\).
B. \(0,965\).
C. \(0,259\).
D. \[3,732\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A
Ta có \(\sin 75^\circ \approx 0,966\).
Câu 9/30
A. \({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos A\).
B. \({a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc\cos A\).
C. \({a^2} = {b^2} - {c^2} - 2bc\cos A\).
D. \[{a^2} = {b^2} - {c^2} + bc\cos A\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. \(S = \frac{1}{2}ac\sin B\).
B. \(S = \frac{1}{2}ac\sin A\).
C. \(S = p\left( {p - a} \right)\left( {p - b} \right)\left( {p - c} \right)\).
D. \[S = \sqrt {p\left( {p + a} \right)\left( {p + b} \right)\left( {p + c} \right)} \].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. \(\overline A \): “\(\frac{{\sqrt 5 }}{3}\) không là số vô tỉ”.
B. \(\overline A \): “\(\frac{{\sqrt 5 }}{3}\) không là số thập phân”.
C. \(\overline A \): “\(\frac{{\sqrt 5 }}{3}\) là số hữu tỉ”.
D. \(\overline A \): “\(\frac{{\sqrt 5 }}{3}\) là số thực”.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. \(\left( { - 3; - 1} \right) \cup \left[ {5;10} \right]\).
B. \(\left( { - 3; - 1} \right)\).
C. \(\left( { - 3;10} \right]\).
D. \(\left[ { - 1;2} \right] \cup \left( {5;10} \right]\) .
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. \(3x + 2y \le 50\).
B. \(2x + 3y \le 50\).
C. \(6x + 4y \le 105\).
D. \(4x + 6y \ge 105\) .
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. \(\left\{ \begin{array}{l}y \le 1\\2x - y \le 6\end{array} \right.\).
B. \(\left\{ \begin{array}{l}y \le 0\\x - 2y \le 6\end{array} \right.\).
C. \(\left\{ \begin{array}{l}y > 1\\2x - y \le 6\end{array} \right.\).
D. \(\left\{ \begin{array}{l}y \ge 1\\2x + y < 6\end{array} \right.\) .
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. \(AC = 7;\widehat C \approx 22^\circ \).
B. \(AC = 9;\widehat C \approx 35^\circ \).
C. \(AC = 9;\widehat C \approx 22^\circ \).
D. \(AC = 7;\widehat C \approx 21^\circ \) .
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. \(\widehat A = 45^\circ \).
B. \(\widehat A = 105^\circ \).
C. \(\widehat A = 55^\circ \).
D. \(\widehat A = 60^\circ \) .
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. \(15\sqrt 3 \).
B. \(480\).
C. \(15\sqrt 5 \).
D. \(25\sqrt 2 \) .
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.





