Đề thi giữa kì 1 Toán 10 năm 2022-2023 THPT Phan Huy Chú (Đống Đa-Hà Nội) có đáp án
170 người thi tuần này 4.6 4.6 K lượt thi 30 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Ứng dụng để giải các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai vào các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai trong chứng minh bất đẳng thức và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán chứa tham số liên quan đến dấu của tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Giải bất phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Xét dấu của biểu thức chứa tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán liên quan đến sự cùng phương của hai vectơ. Phân tích một vectơ qua hai vectơ không cùng phương lớp 10 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
Vĩnh Phúc là một tỉnh thuộc miền Bắc nước ta.
Đề Toán hôm nay dễ quá!
Người ấy là ai?
Lời giải
Chọn A
Mệnh đề toán học là: Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
Lời giải
Chọn A
Ta có .
Câu 3/30
A. \(7\).
B. \(8\).
C. \(3\).
D. \[2\].
Lời giải
Chọn A
Số tập con khác rỗng của tập A là 7.
Câu 4/30
\(A = \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left[ {3; + \infty } \right)\).
\(A = \left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left( {3; + \infty } \right)\).
\(A = \left( {3; + \infty } \right)\).
\[A = \left( { - 2;3} \right]\].
Lời giải
Chọn A
Tập \(A = \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left[ {3; + \infty } \right)\).
Câu 5/30
A. \(\left( {1; - 1} \right)\).
B. \(\left( {1;1} \right)\).
C. \(\left( { - 2;1} \right)\).
D. \[\left( { - 4; - 1} \right)\].
Lời giải
Chọn A
Cặp số \(\left( {1; - 1} \right)\) là nghiệm của bất phương trình.
Câu 6/30
\({2^2}.x - 3y \le 0\).
\({2^2}.x + 3{y^2} \le 1\).
\({x^2} + {y^2} - 2xy \ge 0\).
\[ - xyz + 2 < 0\].
Lời giải
Chọn A
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn là \({2^2}x - 3y \le 0\).
Câu 7/30
Lời giải
Chọn A
Nghiệm của hệ bất phương trình là \(\left( {1; - 3} \right)\).
Câu 8/30
A. \(0,966\).
B. \(0,965\).
C. \(0,259\).
D. \[3,732\].
Lời giải
Chọn A
Ta có \(\sin 75^\circ \approx 0,966\).
Câu 9/30
A. \({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos A\).
B. \({a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc\cos A\).
C. \({a^2} = {b^2} - {c^2} - 2bc\cos A\).
D. \[{a^2} = {b^2} - {c^2} + bc\cos A\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. \(S = \frac{1}{2}ac\sin B\).
B. \(S = \frac{1}{2}ac\sin A\).
C. \(S = p\left( {p - a} \right)\left( {p - b} \right)\left( {p - c} \right)\).
D. \[S = \sqrt {p\left( {p + a} \right)\left( {p + b} \right)\left( {p + c} \right)} \].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. \(\overline A \): “\(\frac{{\sqrt 5 }}{3}\) không là số vô tỉ”.
B. \(\overline A \): “\(\frac{{\sqrt 5 }}{3}\) không là số thập phân”.
C. \(\overline A \): “\(\frac{{\sqrt 5 }}{3}\) là số hữu tỉ”.
D. \(\overline A \): “\(\frac{{\sqrt 5 }}{3}\) là số thực”.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. \(\left( { - 3; - 1} \right) \cup \left[ {5;10} \right]\).
B. \(\left( { - 3; - 1} \right)\).
C. \(\left( { - 3;10} \right]\).
D. \(\left[ { - 1;2} \right] \cup \left( {5;10} \right]\) .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. \(3x + 2y \le 50\).
B. \(2x + 3y \le 50\).
C. \(6x + 4y \le 105\).
D. \(4x + 6y \ge 105\) .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. \(\left\{ \begin{array}{l}y \le 1\\2x - y \le 6\end{array} \right.\).
B. \(\left\{ \begin{array}{l}y \le 0\\x - 2y \le 6\end{array} \right.\).
C. \(\left\{ \begin{array}{l}y > 1\\2x - y \le 6\end{array} \right.\).
D. \(\left\{ \begin{array}{l}y \ge 1\\2x + y < 6\end{array} \right.\) .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. \(AC = 7;\widehat C \approx 22^\circ \).
B. \(AC = 9;\widehat C \approx 35^\circ \).
C. \(AC = 9;\widehat C \approx 22^\circ \).
D. \(AC = 7;\widehat C \approx 21^\circ \) .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. \(\widehat A = 45^\circ \).
B. \(\widehat A = 105^\circ \).
C. \(\widehat A = 55^\circ \).
D. \(\widehat A = 60^\circ \) .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. \(15\sqrt 3 \).
B. \(480\).
C. \(15\sqrt 5 \).
D. \(25\sqrt 2 \) .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





