Miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x - y < 3\\2x - y < 4\\x \ge 0\\y \le 0\end{array} \right.\) là miền
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn A
Vẽ các đường thẳng \({d_1}:x - y = 3;{d_2}:2x - y = 4\); \({d_3}:x = 0\) là trục tung; \({d_4}:y = 0\) là trục hoành.
Gạch đi các phần không thuộc miền nghiệm của mỗi bất phương trình.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình là tứ giác

Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Từ đó: \(A \cup B = \left( { - 5; + \infty } \right)\), \(A \cap B = \left( { - 3;2} \right]\),\(A\backslash B = \left( { - 5; - 3} \right]\).
\({C_\mathbb{R}}A = \left( { - \infty ; - 5} \right] \cup \left( {2; + \infty } \right)\).
b) Để \(A\backslash B = \emptyset \) thì \(A \subset B\) hay \(2m - 1 \ge - 2\) và \(2m + 3 \le 5\) suy ra \( - \frac{1}{2} \le m \le 1\).
Câu 2
A. \(\left\{ \begin{array}{l}y \le 1\\2x - y \le 6\end{array} \right.\).
B. \(\left\{ \begin{array}{l}y \le 0\\x - 2y \le 6\end{array} \right.\).
C. \(\left\{ \begin{array}{l}y > 1\\2x - y \le 6\end{array} \right.\).
D. \(\left\{ \begin{array}{l}y \ge 1\\2x + y < 6\end{array} \right.\) .
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A
Phần không bị gạch (kể cả tia \(AB,BC\)) ở hình bên là miền nghiệm của hệ bất phương trình
\(\left\{ \begin{array}{l}y \le 1\\2x - y \le 6\end{array} \right.\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \(\left( {1; - 1} \right)\).
B. \(\left( {1;1} \right)\).
C. \(\left( { - 2;1} \right)\).
D. \[\left( { - 4; - 1} \right)\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \(\left( { - 3; - 1} \right) \cup \left[ {5;10} \right]\).
B. \(\left( { - 3; - 1} \right)\).
C. \(\left( { - 3;10} \right]\).
D. \(\left[ { - 1;2} \right] \cup \left( {5;10} \right]\) .
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(7\).
B. \(8\).
C. \(3\).
D. \[2\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
