Bài tập Tìm tọa độ điểm, tọa độ vectơ trên mặt phẳng lớp 10 (có lời giải)
4.6 0 lượt thi 10 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Phan Huy Chú (Đống Đa-Hà Nội) năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Yên Viên (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Việt Nam-Ba Lan (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Phúc Lợi (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Nguyễn Trãi (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Ngô Thì Nhậm (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Lam Hồng (Sóc Sơn-Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Tây Thạnh (TP.HCM) năm học 2022-2023 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
A. (2; 3);
B. (0; 1);
C. (2; 0);
D. (3; 2).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow u \) là \(\overrightarrow u = \left( {2;3} \right)\).
Câu 2/10
A. \(\overrightarrow u = \left( { - 3;1} \right)\);
B. \(\overrightarrow u = \left( {3; - 1} \right)\);
C. \(\overrightarrow u = \left( { - 3;0} \right)\);
D. \(\overrightarrow u = \left( {3;0} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow u \) là \(\overrightarrow u = \left( { - 3;0} \right)\).
Câu 3/10
A. \(\overrightarrow a = 5\overrightarrow i - 7\overrightarrow j \);
B. \(\overrightarrow a = 5\overrightarrow i + 7\overrightarrow j \);
C. \(\overrightarrow a = - 5\overrightarrow i - 7\overrightarrow j \);
D. \(\overrightarrow a = - 5\overrightarrow i + 7\overrightarrow j \).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Vectơ \[\overrightarrow a = \left( {5;7} \right)\] biểu diễn dạng \[\overrightarrow a = x\overrightarrow i + {\rm{y}}\overrightarrow {\rm{j}} \] được \(\overrightarrow a = 5\overrightarrow i + 7\overrightarrow j \).
Câu 4/10
A. M(–3; –2);
B. M(3; 2);
C. M(–3; 2);
D. M(3; –2).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Từ \[\overrightarrow {OM} = \left( {3; - 2} \right)\] ta có tọa độ M(3; –2).
Câu 5/10
(–2; 1);
(1; –2);
(2; –1);
(–1; 2).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Với A(–2; 1) thì tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {OA} \) là \(\overrightarrow {OA} = \left( {-2;{\rm{ }}1} \right).\)
Câu 6/10
(15; 10);
(2; 4);
(5; 6).
(50; 16).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Với A(5; 2) và B(10; 8) ta có \(\overrightarrow {AB} = \left( {10 - 5;8 - 2} \right) = \left( {5;{\rm{ }}6} \right).\)
Câu 7/10
(x; y);
(–x; y);
(x; –y);
(–x; –y).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
Tọa độ điểm H là
A. H(–7; 1);
H(7; –1);
H(20; 7).
H(–20; –7).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
G(3; 5);
G(5; 1);
G(15; 9);
G(9; 15).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. \[\overrightarrow {{V_1}} \];
B. \[\overrightarrow {{V_2}} \];
C. \[\overrightarrow {{V_3}} \];
D. \[\overrightarrow {{V_4}} \].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
