Bài tập Xác định tọa độ điểm, vectơ liên quan đến biểu thức tọa độ lớp 10 (có lời giải)
4.6 0 lượt thi 10 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Phan Huy Chú (Đống Đa-Hà Nội) năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Yên Viên (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Việt Nam-Ba Lan (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Phúc Lợi (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Nguyễn Trãi (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Ngô Thì Nhậm (Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Lam Hồng (Sóc Sơn-Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Tây Thạnh (TP.HCM) năm học 2022-2023 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
A. \(\sqrt {53} \);
B. \(3\sqrt 5 \);
C. \(\sqrt 5 \);
D. 3.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Từ \(\overrightarrow u = 7\overrightarrow i - 2\overrightarrow j \) ta có tọa độ của vectơ \(\overrightarrow u = \left( {7; - 2} \right).\)
Độ dài của vectơ \(\overrightarrow u \) là \(\left| {\overrightarrow u } \right| = \sqrt {{7^2} + {{\left( { - 2} \right)}^2}} = \sqrt {53} \).
Câu 2/10
A. \(\left( { - 5;\frac{5}{{12}}} \right)\);
B. \(\left( {5; - \frac{5}{{12}}} \right)\);
C. \(\left( { - 1;\frac{5}{{12}}} \right)\);
D. \(\left( {1; - \frac{5}{{12}}} \right)\);
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Với \(\overrightarrow u = \left( { - \frac{1}{2};0} \right)\) và \(\overrightarrow v = \left( { - 6;\frac{5}{6}} \right)\) ta có \(4\overrightarrow u = \left( { - 2;0} \right)\)và \(\frac{1}{2}\overrightarrow v = \left( { - 3;\frac{5}{{12}}} \right).\)
Khi đó \(\overrightarrow {\rm{w}} = 4\overrightarrow u - \frac{1}{2}\overrightarrow v = \left( {\left( { - 2} \right) - \left( { - 3} \right);0 - \frac{5}{{12}}} \right) = \left( {1; - \frac{5}{{12}}} \right)\).
Câu 3/10
A. \(\overrightarrow {\,v} = 2\overrightarrow u \);
B. \(\overrightarrow {\,v} = - 2\overrightarrow u \);
C. \(\overrightarrow {\,v} = \frac{1}{2}\overrightarrow u \);
D. \(\overrightarrow {\,v} = \overrightarrow u \).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Với \(\overrightarrow a = - 3\overrightarrow i + 2\overrightarrow j ;\) \(\overrightarrow b = - 2\overrightarrow i - \overrightarrow j \) ta có:
\(\overrightarrow u = \overrightarrow a - 3\overrightarrow b = \left( { - 3\overrightarrow i + 2\overrightarrow j } \right) - 3\left( { - 2\overrightarrow i - \overrightarrow j } \right) = 3\overrightarrow i + 5\overrightarrow j .\)
Khi đó \(\overrightarrow {\,v} = 6\overrightarrow i + 10\overrightarrow j \, = 2\left( {3\overrightarrow i + 5\overrightarrow j \,} \right) = 2\overrightarrow u \).
Câu 4/10
A. \(\sqrt {19} \);
B. \(\sqrt 6 \);
C. 5;
D. \(\sqrt {31} \).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Với \(M\left( { - \sqrt 6 ;5} \right)\) ta có \(\overrightarrow {OM} = \left( { - \sqrt 6 ;5} \right).\)
Độ dài của vectơ \(\overrightarrow {OM} \) là \(\left| {\overrightarrow {OM} } \right| = \sqrt {{{\left( { - \sqrt 6 } \right)}^2} + {5^2}} = \sqrt {31} \).
Câu 5/10
A. (2; –3);
B. (6; –3);
C. (–6; 3);
D. (–2; 3);
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {MN} = \left( { - 6;3} \right)\)
Câu 6/10
\(5\sqrt 2 \);
\(5\sqrt {10} \);
\(4\sqrt 3 \);
\(2\sqrt {22} \).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Với M(–5; 10) và N(–4; 3) ta có tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {MN} = \left( {1; - 7} \right).\)
Độ dài đoạn thẳng \(MN = \left| {\overrightarrow {MN} } \right| = \sqrt {{1^2} + {{\left( { - 7} \right)}^2}} = 5\sqrt 2 \).
Câu 7/10
A. \(2\sqrt 2 \);
B. 4;
C. 2;
D. \(\sqrt 3 \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
\(\left( {\frac{1}{2}; - \frac{3}{2}} \right)\);
\(\left( { - \frac{1}{2};\frac{3}{2}} \right)\);
\(\left( { - \frac{3}{2};\frac{1}{2}} \right)\);
\(\left( {\frac{3}{2}; - \frac{1}{2}} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
\[G\left( { - \frac{2}{3};\frac{1}{3}} \right)\];
\[G\left( { - \frac{2}{3};\frac{2}{3}} \right)\];
\[G\left( { - \frac{1}{3};\frac{1}{3}} \right)\];
\[G\left( {\frac{2}{3};\frac{1}{3}} \right)\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. (1; –1);
B. (–1; –5);
C. (1; 3);
D. (3; 9).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.