Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(–2; 3) và vectơ \[\overrightarrow {AM} = 3\overrightarrow i - 2\overrightarrow j \]. Vectơ nào được biểu diễn trong hình dưới đây là vectơ \[\overrightarrow {AM} \]?

A. \[\overrightarrow {{V_1}} \];
B. \[\overrightarrow {{V_2}} \];
C. \[\overrightarrow {{V_3}} \];
D. \[\overrightarrow {{V_4}} \].
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: D
Ta có: \[\overrightarrow {AM} = 3\overrightarrow i - 2\overrightarrow j = \left( {3; - 2} \right).\]
Mà A(–2; 3) nên M(1; 1).

Quan sát hình vẽ, ta thấy điểm M4(1; 1) là điểm có tọa độ trùng với điểm M(1; 1) đã tìm được ở trên. Vậy \[\overrightarrow {{V_4}} = 3\overrightarrow i - 2\overrightarrow j \] biểu diễn \[\overrightarrow {AM} .\]
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. (2; 3);
B. (0; 1);
C. (2; 0);
D. (3; 2).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow u \) là \(\overrightarrow u = \left( {2;3} \right)\).
Câu 2
A. \(\overrightarrow u = \left( { - 3;1} \right)\);
B. \(\overrightarrow u = \left( {3; - 1} \right)\);
C. \(\overrightarrow u = \left( { - 3;0} \right)\);
D. \(\overrightarrow u = \left( {3;0} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow u \) là \(\overrightarrow u = \left( { - 3;0} \right)\).
Câu 3
A. \(\overrightarrow a = 5\overrightarrow i - 7\overrightarrow j \);
B. \(\overrightarrow a = 5\overrightarrow i + 7\overrightarrow j \);
C. \(\overrightarrow a = - 5\overrightarrow i - 7\overrightarrow j \);
D. \(\overrightarrow a = - 5\overrightarrow i + 7\overrightarrow j \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. M(–3; –2);
B. M(3; 2);
C. M(–3; 2);
D. M(3; –2).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
(–2; 1);
(1; –2);
(2; –1);
(–1; 2).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
(15; 10);
(2; 4);
(5; 6).
(50; 16).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
(x; y);
(–x; y);
(x; –y);
(–x; –y).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.