khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/08/2026 6 Lưu

Có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình \[\frac{{{x^4}-{x^2}}}{{{x^2} + 5x + 6}} \le 0?\]

A. 0;

B. 2;

C. 1;

D. 3.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

Bất phương trình \[\frac{{{x^4}-{x^2}}}{{{x^2} + 5x + 6}} \le 0\] \[ \Leftrightarrow \frac{{{x^2}\left( {{x^2}-1} \right)}}{{{x^2} + 5x + 6}} \le 0\,\] (*)

Vì x2 ≥ 0 với mọi x ∈ ℝ nên ta có:

\[\left( * \right) \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{x^2} = 0\\\frac{{{x^2}-1}}{{{x^2} + 5x + 6}} \le 0\end{array} \right.\]\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\f\left( x \right) = \frac{{{x^2}-1}}{{{x^2} + 5x + 6}} \le 0\end{array} \right.\]

Ta có: x2 – 1 = 0 ⇔ x = 1 hoặc x = –1

x2 + 5x + 6 = 0 ⇔ x = –2 hoặc x = –3.

Bảng xét dấu:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình (x^4-x^2)/(x^2 + 5x + 6) < 0? (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy f(x) ≤ 0 ⇔ x ∈ (–3; –2) ∪ [–1; 1].

Các giá trị nguyên của x thỏa mãn là: x ∈ {–1; 0; 1}.

Vậy có tất cả 3 giá trị nguyên cần tìm.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. (–; 1) (2; +∞);

B. (2; +∞);

C. (1; 2);

D. (–; 1).

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Ta có f(x) = x2 – 3x + 2 = 0 ⇔ x = 1 hoặc x = 2.

Bảng xét dấu

Tập nghiệm của bất phương trình x2 – 3x + 2 < 0 là  (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu, tập nghiệm của bất phương trình là: S = (1; 2).

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Ta có f(x) = x2 – x – 12 = 0 ⇔ x = –3 hoặc x = 4.

Bảng xét dấu:

Dựa vào bảng xét dấu f(x) ≤ 0 ⇔ –3 ≤ x ≤ 4.

Suy ra số thực dương lớn nhất thỏa x2 – x – 12 ≤ 0 là x = 4.

Câu 3

A.

(–∞; –1] ∪ [7; +∞);

B.

[–1; 7];

C.

(–∞; –7] ∪ [1; +∞);

D.

[–7; 1].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. –3x2 + x – 1 ≥ 0;

B. –3x2 + x – 1 > 0;

C. –3x2 + x – 1 < 0;

D. –3x2 + x – 1 ≤ 0.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

\[\left( {-\infty ;-\frac{3}{2}} \right] \cup \left[ {5; + \infty } \right);\]

B.

\[\left[ {-\frac{3}{2};5} \right]\];

C.

\[\left( {-\infty ;-5} \right] \cup \left[ {\frac{3}{2}; + \infty } \right)\];

D.

\[\left[ {-5;\frac{3}{2}} \right]\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP