Đề kiểm tra Toán 10 Chân trời sáng tạo Chương 1 có đáp án - Đề 02
20 người thi tuần này 4.6 349 lượt thi 11 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Ứng dụng để giải các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai vào các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai trong chứng minh bất đẳng thức và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán chứa tham số liên quan đến dấu của tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Giải bất phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Xét dấu của biểu thức chứa tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán liên quan đến sự cùng phương của hai vectơ. Phân tích một vectơ qua hai vectơ không cùng phương lớp 10 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/11
A. Có ít nhất một số thực mà nhỏ hơn bình phương của nó.
B. Mọi số thực đều có bình phương nhỏ hơn nó.
C. Tất cả số thực đều nhỏ hơn bình phương của nó.
Lời giải
Mệnh đề \(P\) được phát biểu là có ít nhất một số thực mà có bình phương nhỏ hơn nó. Chọn D.
Câu 2/11
A. \(\emptyset \subset A\).
B. \(\left\{ 5 \right\} \subset A\).
C. \(\left\{ {0;1;2} \right\} \subset A\).
D. \(\left\{ {1;2;3;5} \right\} \subset A\).
Lời giải
\(\left\{ {0;1;2} \right\}\not \subset A\). Chọn C.
Câu 3/11
A. \(\overline Q \Rightarrow \overline P \).
B. \(Q \Rightarrow P\).
C. \(\overline Q \Rightarrow P\).
D. \(Q \Rightarrow \overline P \).
Lời giải
Mệnh đề đảo của mệnh đề \(P \Rightarrow Q\) là \(Q \Rightarrow P\). Chọn B.
Câu 4/11
A. \(\left( { - \infty ; - 3} \right] \cup \left[ {5; + \infty } \right)\).
B. \(\left( {5; + \infty } \right)\).
C. \(\left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left[ {5; + \infty } \right)\).
D. \(\left( { - \infty ; - 3} \right]\).
Lời giải
\({C_\mathbb{R}}A\)\( = \left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left[ {5; + \infty } \right)\). Chọn C.
Câu 5/11
A. Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng \(60^\circ \) phải không?
B. Đề thi hôm nay khó quá
C. 3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.
D. Các em hãy cố gắng học tập.
Lời giải
3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất là một mệnh đề. Chọn C.
Câu 6/11
A. \(\left( {2;5} \right]\).
B. \(\left( { - 1;9} \right)\).
C. \(\left( { - 1;2} \right]\).
D. \(\left( { - 1;2} \right)\).
Lời giải
\(A\backslash B = \left( { - 1;2} \right]\). Chọn C.
Câu 7/11
a) \(A = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}\).
b) \(B = \left\{ {0;1;2} \right\}\).
c) \(A \subset B\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/11
b) Tập hợp \(B\) là tập hợp con của tập hợp \(A\).
c) Tập hợp \(B\) có 7 tập hợp con.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 5/11 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.