Đề kiểm tra Toán 10 Chân trời sáng tạo Chương 1 có đáp án - Đề 02
29 người thi tuần này 4.6 95 lượt thi 11 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài tập cuối chương 7 (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 6. Ba đường conic (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 5. Phương trình đường trò (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 4. Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 3. Phương trình đường thẳn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 2. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 1. Tọa độ của vectơ (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài ôn tập cuối chương 6 (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. Có ít nhất một số thực mà nhỏ hơn bình phương của nó.
B. Mọi số thực đều có bình phương nhỏ hơn nó.
C. Tất cả số thực đều nhỏ hơn bình phương của nó.
Lời giải
Mệnh đề \(P\) được phát biểu là có ít nhất một số thực mà có bình phương nhỏ hơn nó. Chọn D.
Câu 2
A. \(\emptyset \subset A\).
B. \(\left\{ 5 \right\} \subset A\).
C. \(\left\{ {0;1;2} \right\} \subset A\).
D. \(\left\{ {1;2;3;5} \right\} \subset A\).
Lời giải
\(\left\{ {0;1;2} \right\}\not \subset A\). Chọn C.
Câu 3
A. \(\overline Q \Rightarrow \overline P \).
B. \(Q \Rightarrow P\).
C. \(\overline Q \Rightarrow P\).
D. \(Q \Rightarrow \overline P \).
Lời giải
Mệnh đề đảo của mệnh đề \(P \Rightarrow Q\) là \(Q \Rightarrow P\). Chọn B.
Câu 4
A. \(\left( { - \infty ; - 3} \right] \cup \left[ {5; + \infty } \right)\).
B. \(\left( {5; + \infty } \right)\).
C. \(\left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left[ {5; + \infty } \right)\).
D. \(\left( { - \infty ; - 3} \right]\).
Lời giải
\({C_\mathbb{R}}A\)\( = \left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left[ {5; + \infty } \right)\). Chọn C.
Câu 5
A. Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng \(60^\circ \) phải không?
B. Đề thi hôm nay khó quá
C. 3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.
D. Các em hãy cố gắng học tập.
Lời giải
3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất là một mệnh đề. Chọn C.
Câu 6
A. \(\left( {2;5} \right]\).
B. \(\left( { - 1;9} \right)\).
C. \(\left( { - 1;2} \right]\).
D. \(\left( { - 1;2} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
a) \(A = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}\).
b) \(B = \left\{ {0;1;2} \right\}\).
c) \(A \subset B\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
b) Tập hợp \(B\) là tập hợp con của tập hợp \(A\).
c) Tập hợp \(B\) có 7 tập hợp con.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.