Đề kiểm tra Toán 10 Chân trời sáng tạo Chương 1 có đáp án - Đề 02
19 người thi tuần này 4.6 164 lượt thi 11 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển (có lời giải) - Đề 2
Đề kiểm tra Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất (có lời giải) -Đề 2
Đề kiểm tra Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất (có lời giải) -Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. Có ít nhất một số thực mà nhỏ hơn bình phương của nó.
B. Mọi số thực đều có bình phương nhỏ hơn nó.
C. Tất cả số thực đều nhỏ hơn bình phương của nó.
Lời giải
Mệnh đề \(P\) được phát biểu là có ít nhất một số thực mà có bình phương nhỏ hơn nó. Chọn D.
Câu 2
A. \(\emptyset \subset A\).
B. \(\left\{ 5 \right\} \subset A\).
C. \(\left\{ {0;1;2} \right\} \subset A\).
D. \(\left\{ {1;2;3;5} \right\} \subset A\).
Lời giải
\(\left\{ {0;1;2} \right\}\not \subset A\). Chọn C.
Câu 3
A. \(\overline Q \Rightarrow \overline P \).
B. \(Q \Rightarrow P\).
C. \(\overline Q \Rightarrow P\).
D. \(Q \Rightarrow \overline P \).
Lời giải
Mệnh đề đảo của mệnh đề \(P \Rightarrow Q\) là \(Q \Rightarrow P\). Chọn B.
Câu 4
A. \(\left( { - \infty ; - 3} \right] \cup \left[ {5; + \infty } \right)\).
B. \(\left( {5; + \infty } \right)\).
C. \(\left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left[ {5; + \infty } \right)\).
D. \(\left( { - \infty ; - 3} \right]\).
Lời giải
\({C_\mathbb{R}}A\)\( = \left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left[ {5; + \infty } \right)\). Chọn C.
Câu 5
A. Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng \(60^\circ \) phải không?
B. Đề thi hôm nay khó quá
C. 3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.
D. Các em hãy cố gắng học tập.
Lời giải
3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất là một mệnh đề. Chọn C.
Câu 6
A. \(\left( {2;5} \right]\).
B. \(\left( { - 1;9} \right)\).
C. \(\left( { - 1;2} \right]\).
D. \(\left( { - 1;2} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
a) \(A = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}\).
b) \(B = \left\{ {0;1;2} \right\}\).
c) \(A \subset B\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
b) Tập hợp \(B\) là tập hợp con của tập hợp \(A\).
c) Tập hợp \(B\) có 7 tập hợp con.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.