Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 5
28 người thi tuần này 4.6 1.7 K lượt thi 21 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Phát biểu định lý, định lý đảo dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách sử dụng các kí hiệu với mọi, tồn tại lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xác định mệnh đề đảo. Hai mệnh đề tương đương lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xét tính đúng sai của mệnh đề lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm Mệnh đề lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/21
A. \(f\left( x \right) \le 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
B. \(f\left( x \right) < 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
C. \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
D. \(f\left( x \right) \ge 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Tam thức có \(\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta = 0\end{array} \right.\) nên \(f\left( x \right) \ge 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
Câu 2/21
A. \({x^2} - 3x + 2 \le 0\).
B. \({x^3} < x\).
>C. \(3x - 1 > 0\).
D. \({\left( {x + 1} \right)^2} - {x^2} \le 0\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Bất phương trình \({x^2} - 3x + 2 \le 0\) là bất phương trình bậc hai một ẩn.
Câu 3/21
A. Phương trình \(f\left( x \right) = 0\) vô nghiệm.
B. Bất phương trình \(f\left( x \right) \le 0\) vô nghiệm.
C. \(f\left( x \right) \ge 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
D. \(f\left( x \right) < 0 \Leftrightarrow x < 6\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
\(f\left( x \right) = {x^2} - 12x + 36 = {\left( {x - 6} \right)^2} \ge 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
Câu 4/21
A. \(x = 4\).
B. \(x = 2\).
C. \(x = 1\).
D. \(x = 3\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Thay lần lượt các giá trị của \(x\) vào phương trình ta thấy \(x = 2\) là nghiệm của phương trình.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Số cách thực hiện công việc đó là: \(3 + 4 = 7\) (cách).
Câu 6/21
A. \(A_n^k = \frac{{n!}}{{k!\left( {n + k} \right)!}}\).
B. \(A_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n + k} \right)!}}\).
C. \(A_n^k = \frac{{n!}}{{k!\left( {n - k} \right)!}}\).
D. \(A_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
\(A_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!}}\).
Câu 7/21
A. \(\overrightarrow {{n_1}} = \left( { - 5;7} \right)\).
B. \(\overrightarrow {{n_2}} = \left( {5;3} \right)\).
C. \(\overrightarrow {{n_3}} = \left( {3; - 5} \right)\).
D. \(\overrightarrow {{n_4}} = \left( {3;7} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Đường thẳng \(3x - 5y + 7 = 0\) có một vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow {{n_3}} = \left( {3; - 5} \right)\).
Câu 8/21
A. Trùng nhau.
B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
C. Vuông góc với nhau.
D. Song song.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có \(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {1; - 2} \right);\overrightarrow {{n_2}} = \left( { - 3;6} \right)\) lần lượt là vectơ pháp tuyến của \({d_1};{d_2}\).
Ta có \(\overrightarrow {{n_2}} = - 3\overrightarrow {{n_1}} \) do đó \(\overrightarrow {{n_1}} ;\overrightarrow {{n_2}} \) cùng phương.
Lại có \(A\left( {1;1} \right) \in {d_1}\) nhưng không thuộc \({d_2}\). Do đó \({d_1}//{d_2}\).
Câu 9/21
A. \(I\left( { - 3;4} \right),R = 7\).
B. \(I\left( {3; - 4} \right),R = 7\).
C. \(I\left( {3; - 4} \right),R = 49\).
D. \(I\left( { - 3;4} \right),R = 49\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/21
A. \(\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).
B. \(\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).
C. \(\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 0\).
D. \(\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/21
A. \(2x + 3y + 8 = 0\).
B. \(2x + 3y - 8 = 0\).
C. \(3x - 2y - 1 = 0\).
D. \(3x - 2y + 1 = 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/21
A. \(90^\circ \).
B. \(45^\circ \).
C. \(60^\circ \).
D. \(0^\circ \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.