Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 4
25 người thi tuần này 4.6 1.5 K lượt thi 21 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Một số yếu tố thống kê và xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương V: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VIII: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương IX: Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Hàm số, đồ thị và ứng dụng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương X: Xác suất
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/21
A. \(f\left( x \right) < 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
B. \(f\left( x \right) \ge 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
C. \(f\left( x \right) \le 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
D. \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có \(\Delta = {8^2} - 4.\left( { - 2} \right).\left( { - 8} \right) = 0\) mà \(a = - 2 < 0\) nên \(f\left( x \right) \le 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
Câu 2/21
A. \(a = 1\).
B. \(a = - 1\).
C. \(a = - 10\).
D. \(a = - 2\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \mathbb{R} \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta < 0\end{array} \right.\). Do đó chọn A.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Có 2 bất phương trình là bất phương trình bậc hai một ẩn trong các bất phương trình trên là \(4{x^2} - 3x + 9 < 0;{x^2} - 5x < 0\).
Câu 4/21
A. \(x = 2\).
B. \(x = 1\).
C. \(x = - 1\).
D. \(x = - 2\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Thay \(x = - 1\) vào phương trình \(\sqrt {{x^2} + 2x + 2} = 2x + 3\) ta thấy thỏa mãn.
Do đó phương trình \(\sqrt {{x^2} + 2x + 2} = 2x + 3\) có nghiệm \(x = - 1\).
Câu 5/21
A. \(ab\left( {a + b} \right)\).
B. \(a + b\).
C. \(a.b\).
D. \({a^b}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Số cách thực hiện công việc trên là \(a.b\).
Câu 6/21
A. \(C_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!k!}}\left( {1 \le k \le n} \right)\).
B. \(C_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!k!}}\left( {0 \le k \le n} \right)\).
C. \(C_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!}}\left( {0 \le k \le n} \right)\).
D. \(C_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!}}\left( {1 \le k \le n} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
\(C_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!k!}}\left( {0 \le k \le n} \right)\).
Câu 7/21
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Khai triển nhị thức Newton của \({\left( {2x - 3} \right)^4}\) có 5 số hạng.
Câu 8/21
A. Vuông góc.
B. Trùng nhau.
C. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
D. Song song .
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có \(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {1; - 2} \right),\overrightarrow {{n_2}} = \left( { - 1;2} \right)\) lần lượt là vectơ pháp tuyến của đường thẳng \({\Delta _1}\) và \({\Delta _2}\).
Vì \(\overrightarrow {{n_1}} = - \overrightarrow {{n_2}} \) nên hai vectơ này cùng phương với nhau.
Mà \(A\left( {1;1} \right) \in {\Delta _1}\) nhưng không thuộc \({\Delta _2}\).
Do đó \({\Delta _1}//{\Delta _2}\).
Câu 9/21
A. \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 5\).
B. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 25\).
C. \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 25\).
D. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 5\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/21
A. \({y^2} = 16x\).
B. \({x^2} = 16y\).
C. \({y^2} = - 16x\).
D. \({x^2} = - 16y\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/21
A. 10.
B. 6.
C. 100.
D. 60.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/21
A. \({\left( {x - 4} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 1\).
B. \({\left( {x - 4} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = 1\).
C. \({\left( {x + 4} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = 1\).
D. \({\left( {x + 4} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 1\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.