Câu hỏi:

02/01/2026 54 Lưu

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của hypebol?

A. \(\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\);                           
B. \({y^2} = 5x\); 
C. \(\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{9} =  - 1\);                             
D. \(\frac{{{x^2}}}{9} - \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

Phương trình \(\frac{{{x^2}}}{9} - \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\) là phương trình chính tắc của hypebol do nó có dạng \(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\,\,\left( {a,\,\,b > 0} \right)\) với \(a = 3,\,\,b = 4\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(m \le  - 2\) hoặc \(m > 0\);                         

B. \(m <  - 2\) hoặc \(m \ge 0\);     

C. \( - 2 < m \le 0\);                                          
D. \( - 2 < m < 0\).

Lời giải

Đáp án đúng là: C

+ Nếu \(m = 0\), tam thức đã cho trở thành \(f\left( x \right) =  - 1 < 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\).

Vậy giá trị \(m = 0\) thỏa mãn yêu cầu bài toán.

+ Nếu \(m \ne 0\), tam thức đa cho là tam thức bậc hai. Do đó \(f\left( x \right)\) nhận giá trị âm với mọi \(x \in \mathbb{R}\) khi và chỉ khi \(\left\{ \begin{array}{l}m < 0\\\Delta ' < 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m < 0\\{m^2} + 2m < 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m < 0\\ - 2 < m < 0\end{array} \right. \Leftrightarrow  - 2 < m < 0\).

Vậy tam thức \(f\left( x \right) = 2m{x^2} - 2mx - 1\) nhận giá trị âm với mọi \(x \in \mathbb{R}\) khi và chỉ khi \( - 2 < m \le 0\).

Câu 2

A. 5;                          
B. 6;         
C. 7;
 
D. 8.

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Xét tam thức \(f\left( x \right) = 2{x^2} - 3x - 15\) có hai nghiệm là \({x_1} = \frac{{3 - \sqrt {129} }}{4}\), \({x_2} = \frac{{3 + \sqrt {129} }}{4}\).

Mặt khác có hệ số \(a = 2 > 0\), do đó ta có bảng xét dấu sau:

\(x\)

\( - \infty \)                \(\frac{{3 - \sqrt {129} }}{4}\)              \(\frac{{3 + \sqrt {129} }}{4}\)                 \( + \infty \)

\(f\left( x \right)\)

           +             0            –           0           +

 Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy \(f\left( x \right) = 2{x^2} - 3x - 15 \le 0\)\( \Leftrightarrow x \in \left[ {\frac{{3 - \sqrt {129} }}{4};\,\,\frac{{3 + \sqrt {129} }}{4}} \right]\).

Do đó, bất phương trình đã cho có 6 nghiệm nguyên là – 2; – 1; 0; 1; 2; 3.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( {7;\,\, - 7} \right)\);                           
B. \(\left( {9;\,\, - 11} \right)\);       
C. \(\left( {9;\, - 5} \right)\);          
D. \(\left( { - 1;\,\,5} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( {10;\,2\,5} \right)\);                          
B. \(\left( { - 1;\,\,7} \right)\);         
C. \(\left( {2;\,\,5} \right)\);        
D. \(\left( {5;\,\,2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(D\left( {2;\,\,1} \right)\);                           
B. \(D\left( { - 1;\,\,2} \right)\);      
C. \(D\left( { - 2;\, - 9} \right)\);    
D. \(D\left( {2;\,\,9} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP