Câu hỏi:

03/01/2026 7 Lưu

Ứng dụng nào sau đây không phải của lưu huỳnh (sulfur)?

A. Lưu hóa cao su.                                          

B. Sản xuất dược phẩm.      

C. Sản xuất sulfuric acid.                                  
D. Sản xuất nhựa PVC.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là D

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a. 2Al2O3  4Al + 3O2

            204                    108

          1,53 tấn ?

\( \to m{ & _{Al}} = \frac{{1,53.108}}{{204}} = 0,81\) tấn = 810 kg.

b.

\(\begin{array}{l}2R + 2{H_2}O \to 2ROH + {H_2}\\\frac{{11,7}}{R}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0,15\,\,\,\,\,\,\,\,mol\\ \Rightarrow {n_R} = 2{n_{{H_2}}} \Leftrightarrow \frac{{11,7}}{R} = 0,3 \Rightarrow R = 39.\end{array}\)

Vậy kim loại R là postasium.

c. PTHH: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H­2O

             71 g                             → 74,5 g

          1000 g                               ?

→ Khối lượng NaClO là: \(\frac{{1000.74,5}}{{71}} = 1049,3\,g\)

Khối lượng NaClO có trong 1 chai 500 mL là: \(500.1,15.\frac{8}{{100}} = 46\,g/chai\)

→ Số chai nước Javel có thể được sản xuất là: \(\frac{{1049,3}}{{46}} = 22,81 \approx 23\,chai\) \(\)

d.

\(\begin{array}{l}Fe + CuS{O_4} \to FeS{O_4} + Cu\\0,1x \leftarrow 0,1x\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, \to \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0,1x\,\,\,\,\,\,mol\end{array}\)

Ta có: mCu sinh ra – mFe phản ứng  = 0,8 64.0,1x – 56.0,1x = 0,8

x = 0,1.

Lời giải

a. Vật có khối lượng 2kg thì có trọng lượng là P = 10m = 10.2 = 20N

Ta có: Wt = Ph ⇒ h = Wt : P = 8 : 20 = 0,4m

Vậy vật ở độ cao 0,4 m.

b. Ở độ cao h vật có thế năng là Wt = m.g.h = 1.10.3 = 30 J

Ở tại vị trí vừa chạm mặt đất vật có động năng là:

 Wđ = \(\frac{1}{2}m{v^2}\) = \(\frac{1}{2}.1.{v^2} = 0,5{v^2}\)

Do toàn bộ thế năng của vật chuyển hóa thành động năng của vật nên:

W­t = Wđ ⇔ 30 =  0,5.v2⇒ v =\(2\sqrt {15} \)m/s

c. Đổi 1 phút 20 giây = 80 giây

Công để kéo vật lên cao là: A = F.s = P.h = 10000. 20 = 200000 (J)

Công suất là 𝒫 \( = \frac{A}{t}\) = \(\frac{{200000}}{{80}} = 2500W\)

d. Chiết suất của môi trường thứ 2 là n = \(\frac{{\sin i}}{{\sin r}} = \frac{{\sin {{60}^0}}}{{\sin {{30}^0}}} = \sqrt 3 \)

Câu 3

a. Chiều tăng dần mức độ hoạt động hóa học của các kim loại là Ag, Fe, Zn, Al, K.
Đúng
Sai
b. Kim loại tác dụng mạnh với nước ở điều kiện thường là K.
Đúng
Sai
c. Kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng gồm Fe, Zn, Al.
Đúng
Sai
d. Có 2 kim loại tác dụng được với dung dịch FeCl2.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Fe.                            
B. Na.                        
C. Cu.                        
D. Ag.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP