Câu hỏi:

14/01/2026 21 Lưu

Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Khi đó

a) \(n\left( \Omega \right) = 6\).

Đúng
Sai

b) Xác suất để thu được mặt có số chấm chia hết cho 2 là \(\frac{1}{2}\).

Đúng
Sai

c) Xác suất để thu được mặt có số chấm nhỏ hơn 4 là \(\frac{1}{2}\).

Đúng
Sai
d) Xác suất để thu được mặt có số chấm lớn hơn 4 là \(\frac{1}{2}\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) \(n\left( \Omega \right) = 6\).

b) Gọi \(A\) là biến cố “Mặt có số chấm chia hết cho 2”.

Khi đó \(A = \left\{ {2;4;6} \right\} \Rightarrow n\left( A \right) = 3\). Do đó \(P\left( A \right) = \frac{3}{6} = \frac{1}{2}\).

c) Gọi \(B\) là biến cố “Mặt có số chấm nhỏ hơn 4”.

Khi đó \(B = \left\{ {1;2;3} \right\} \Rightarrow n\left( B \right) = 3\). Do đó \(P\left( B \right) = \frac{3}{6} = \frac{1}{2}\).

d) Gọi \(C\) là biến cố “Mặt có số chấm lớn hơn 4”.

Khi đó \(C = \left\{ {5;6} \right\} \Rightarrow n\left( C \right) = 2\). Do đó \(P\left( C \right) = \frac{2}{6} = \frac{1}{3}\).

Đáp án: a) Đúng;    b) Đúng;    c) Đúng;     d) Sai.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\overline A = \left\{ {1;3;5;7} \right\}\).           
B. \(\overline A = \left\{ {2;4;6;8} \right\}\).               
C. \(\overline A = \left\{ {1;3;5;7;9} \right\}\).        
D. \(\overline A = \left\{ {0;2;4;6;8} \right\}\).

Lời giải

\(\overline A \) là biến cố “Thẻ được chọn mang số lẻ” \( \Rightarrow \overline A = \left\{ {1;3;5;7;9} \right\}\). Chọn C.

Lời giải

\(A\) là biến cố “Tổng số của 3 thẻ được chọn không vượt quá 8”.

Khi đó \(A = \left\{ {\left( {1;2;3} \right);\left( {1;2;4} \right);\left( {1;2;5} \right);\left( {1;3;4} \right)} \right\}\)\( \Rightarrow n\left( A \right) = 4\).

Câu 3

A. \(\frac{1}{2}\).             
B. \(\frac{2}{5}\).             
C. \(\frac{3}{{10}}\).        
D. \(\frac{3}{5}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{{560}}{{4199}}\).                                      
B. \(\frac{{500}}{{4199}}\).     
C. \(\frac{{1700}}{{8398}}\).                                    
D. \(\frac{{1500}}{{8398}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left\{ {\left( {1;1} \right);\left( {1;2} \right);\left( {2;1} \right);\left( {2;2} \right);\left( {3;1} \right);\left( {3;2} \right)} \right\}\).                                        

B. \(\left\{ {\left( {1;1} \right);\left( {2;1} \right);\left( {3;1} \right)} \right\}\).       

C. \(\left\{ {\left( {1;1} \right);\left( {2;1} \right)} \right\}\).                                  
D. \(\left\{ {\left( {1;1} \right);\left( {1;2} \right);\left( {2;1} \right);\left( {2;2} \right)} \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Số phần tử của không gian mẫu là 220.

Đúng
Sai

b) Số phần tử của biến cố \(A\) “Ba viên bi chọn được đều là bi đỏ” là 15.

Đúng
Sai

c) Xác suất của biến cố \(A\) “Ba viên bi chọn được đều là bi đỏ” là \(\frac{7}{{44}}\).

Đúng
Sai
d) Xác suất của biến cố “Ba viên bi chọn được có ít nhất một viên bi màu xanh” là \(\frac{7}{{22}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP