Câu hỏi:

14/01/2026 34 Lưu

Một hộp chứa 28 quả cầu cùng kích thước được đánh số từ 1 đến 28. Chọn ngẫu nhiên 1 quả cầu từ hộp. Tính xác suất của biến cố “Số ghi trên quả cầu được chọn là một số chẵn”.

A. \(\frac{{17}}{{28}}\).  
B. \(\frac{{15}}{{28}}\).   
C. \(\frac{1}{2}\).             
D. \(\frac{{19}}{{28}}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Số phần tử của không gian mẫu là \(n\left( \Omega \right) = 28\).

Gọi \(A\) là biến cố “Số ghi trên quả cầu được chọn là một số chẵn”.

Khi đó \(A = \left\{ {2;4;6;8;10;12;14;16;18;20;22;24;26;28} \right\}\)\( \Rightarrow n\left( A \right) = 14\).

Do đó \(P\left( A \right) = \frac{{14}}{{28}} = \frac{1}{2}\). Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\overline A = \left\{ {1;3;5;7} \right\}\).           
B. \(\overline A = \left\{ {2;4;6;8} \right\}\).               
C. \(\overline A = \left\{ {1;3;5;7;9} \right\}\).        
D. \(\overline A = \left\{ {0;2;4;6;8} \right\}\).

Lời giải

\(\overline A \) là biến cố “Thẻ được chọn mang số lẻ” \( \Rightarrow \overline A = \left\{ {1;3;5;7;9} \right\}\). Chọn C.

Lời giải

\(A\) là biến cố “Tổng số của 3 thẻ được chọn không vượt quá 8”.

Khi đó \(A = \left\{ {\left( {1;2;3} \right);\left( {1;2;4} \right);\left( {1;2;5} \right);\left( {1;3;4} \right)} \right\}\)\( \Rightarrow n\left( A \right) = 4\).

Câu 3

A. \(\frac{1}{2}\).             
B. \(\frac{2}{5}\).             
C. \(\frac{3}{{10}}\).        
D. \(\frac{3}{5}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{{560}}{{4199}}\).                                      
B. \(\frac{{500}}{{4199}}\).     
C. \(\frac{{1700}}{{8398}}\).                                    
D. \(\frac{{1500}}{{8398}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left\{ {\left( {1;1} \right);\left( {1;2} \right);\left( {2;1} \right);\left( {2;2} \right);\left( {3;1} \right);\left( {3;2} \right)} \right\}\).                                        

B. \(\left\{ {\left( {1;1} \right);\left( {2;1} \right);\left( {3;1} \right)} \right\}\).       

C. \(\left\{ {\left( {1;1} \right);\left( {2;1} \right)} \right\}\).                                  
D. \(\left\{ {\left( {1;1} \right);\left( {1;2} \right);\left( {2;1} \right);\left( {2;2} \right)} \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\frac{{1001}}{{3335}}\).                                     
B. \(\frac{{20030203}}{{20030010}}\).                               
C. \(\frac{1}{{4002}}\).    
D. \(\frac{1}{{10005}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP