Listen and tick (√) the box. There is one example.
Example:
Listen and tick (√) the box. There is one example.
Listen and tick (√) the box. There is one example.

Listen and tick (√) the box. There is one example.



Câu hỏi trong đề: Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 2 năm 2025 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:

Câu hỏi cùng đoạn
Câu 4:
Listen and tick (√) the box. There is one example.
Listen and tick (√) the box. There is one example.




|
Nội dung bài nghe: Class, please stand up. Can you see the tick? Now you listen and tick the box. 1. It’s a pencil. I have a pencil. 2. A: Touch your arm, please. B: Okay! 3. A: I like cats. B: Me too! Cats are cute. 4. A: Look! This is a monkey. B: What? A: It’s a monkey. |
Dịch bài nghe: Cả lớp, xin mời đứng dậy. Bạn thấy dấu tick không? Bây giờ bạn nghe và đánh dấu tick vào hộp nhé. 1. Nó là một chiếc bút chì. Tớ có một chiếc bút chì. 2. A: Hãy chạm vào cánh tay của bạn. B: Được thôi! 3. A: Tớ thích mèo. B: Tớ cũng vậy! Mèo thật đáng yêu. 4. A: Nhìn này! Đây là con khỉ. B: Gì cơ? A: Nó là một con khỉ. |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
choose No
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải

|
Nội dung bài nghe: My name is Bill, and this is my mother. Can you see the line? Now you listen and draw lines? 1. A: Hello, Bobby. B: Hello, teacher. This is my food. Yummy! 2. A: Hello, Sue. What is this? B: It’s a bag. This is my bag. 3. A: Hello, Vinh. B: Hello, teacher. This is my brother. A: Nice to meet you. C: Nice to meet you, too. 4. A: Hello, Kim. B: Hello, teacher. This is my dog. I like dogs. A: Me too! |
Dịch bài nghe: Tên tớ là Bill, và đây là mẹ của tớ. Bạn thấy đường kẻ không? Bây giờ bạn nghe và nối nhé. 1. A: Chào Bobby. B: Em chào cô. Đây là đồ ăn của em. Ngon tuyệt! 2. A: Chào Sue. Đây là gì? B: Nó là cái cặp sách. Đây là cặp sách của tớ. 3. A: Chào Vinh. B: Em chào cô. Đây là anh/em trai của em. A: Rất vui khi gặp em. C: Em cũng rất vui khi gặp cô. 4. A: Chào Kim. B: Em chào thầy. Đây là chú chó của em. Em thích chó. A: Thầy cũng vậy! |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.













