Quảng cáo
Trả lời:

Câu hỏi cùng đoạn
Câu 4:
Listen and tick (√) the box. There is one example.

Listen and tick (√) the box. There is one example.


|
Nội dung bài nghe: Class, please stand up. Can you see the tick? Now you listen and tick the box. 1. It’s a pencil. I have a pencil. 2. A: Touch your arm, please. B: Okay! 3. A: I like cats. B: Me too! Cats are cute. 4. A: Look! This is a monkey. B: What? A: It’s a monkey. |
Dịch bài nghe: Cả lớp, xin mời đứng dậy. Bạn thấy dấu tick không? Bây giờ bạn nghe và đánh dấu tick vào hộp nhé. 1. Nó là một chiếc bút chì. Tớ có một chiếc bút chì. 2. A: Hãy chạm vào cánh tay của bạn. B: Được thôi! 3. A: Tớ thích mèo. B: Tớ cũng vậy! Mèo thật đáng yêu. 4. A: Nhìn này! Đây là con khỉ. B: Gì cơ? A: Nó là một con khỉ. |
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
What do you want? I want a sandwich.
Lời giải
choose No
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.









