khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

15/07/2026 306 Lưu

Order the words. 3 questions (1.5pts)

under / Is / bed? / the / she  _________________________________ (ảnh 1)
under / Is / bed? / the / she
_________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Is she under the bed?

Is she under the bed?

Cấu trúc: Is she / he + vị trí

→ Is she under the bed?

Dịch: Cô ấy đang ở dưới cái giường phải không?

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

are / pants. / my / These  _________________________________ (ảnh 1)
are / pants. / my / These
_________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

These are my pants.

These are my pants.

Cấu trúc: These are + my + đồ vật (số nhiều)

→ These are my pants.

Dịch: Đây là quần dài của tớ.

Câu 3:

Let’s / kite! / the / at / look _________________________________ (ảnh 1)
Let’s / kite! / the / at / look
_________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

These are my pants.

Let’s look at the kite!

Cấu trúc: Let’s + look at + đồ vật

→ Let’s look at the kite!

Dịch: Hãy nhìn cái diều kìa!

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

classroom

classroom

Cấu trúc: He’s / She’s + in + nơi chốn.

→ Chọn “classroom”

→ She’s in the classroom. (Cô ấy đang ở trong lớp học.)

Lời giải

Đáp án:

1. a
2. d
3. b

Example. c

Can you see the cow? (Bạn có thể nhìn thấy con bò không?)

→ Chọn c. No, I can’t. (Không, tớ không thể.)

1. a

How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

→ Chọn a. I’m eight. (Tớ 8 tuổi.)

2. d

Where are the shoes? (Đôi giày ở đâu rồi?)

→ Chọn d. They’re under the bed. (Chúng ở dưới giường.)

3. b

How are you? (Các bạn cảm thấy thế nào?)

→ Chọn b. We’re scared. (Chúng tớ thấy sợ.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. I’m hungry.
B. I’m thirsty.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP