Choose the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange in each of the following questions.
Choose the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange in each of the following questions.
a. Anna: Yes, I wouldn't miss it! I'm excited to celebrate with you.
b. Emma: Perfect! We'll start at 7 pm at Starfish Restaurant.
c. Anna: Are you coming to my birthday dinner next week?
Câu hỏi trong đề: Bộ 3 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Bright có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn dịch:
(c) Anna: Bạn có đến dự bữa tối sinh nhật của tôi vào tuần tới không?
(a) Anna: Vâng, tôi sẽ không bỏ lỡ nó! Tôi rất vui mừng được ăn mừng cùng bạn.
(b) Emma: Hoàn hảo! Chúng ta sẽ bắt đầu lúc 7 giờ tối tại nhà hàng Starfish.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
a. Kevin: What do you like most about it?
b. Nina: Yes, I signed up last month! It's really nice.
c. Kevin: Have you been to the new gym yet?
d. Kevin: I'll have to give it a try next month!
e. Nina: The variety of equipment and classes is fantastic!
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn dịch:
(c) Kevin: Bạn đã đến phòng tập mới chưa?
(b) Nina: Rồi, tôi đã đăng ký vào tháng trước! Nó thực sự đẹp.
(a) Kevin: Bạn thích điều gì nhất ở nó?
(e) Nina: Sự đa dạng của thiết bị và lớp học thật tuyệt vời!
(d) Kevin: Tôi sẽ phải thử vào tháng tới!
Câu 3:
a. Laura: Hi! How's everything going with you lately?
b. Laura: That sounds nice! I've been good, just keeping busy with some new projects.
c. Ben: Hello! I've been doing well, thanks. Just got back from a short vacation. And you?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn dịch:
(a) Laura: Xin chào! Gần đây mọi việc với bạn thế nào?
(c) Ben: Xin chào! Tôi ổn, cảm ơn. Vừa trở về sau một kỳ nghỉ ngắn ngày. Và bạn?
(b) Laura: Nghe hay đấy! Tôi vẫn ổn, chỉ bận rộn với một số dự án mới.
Câu 4:
a. David: That's good! What kind of work will you be doing?
b. Sophie: I'm a bit nervous but excited to take a new role.
d. Sophie: I'm about to start my internship next week.
c. David: Sounds like a fantastic opportunity! Are you feeling prepared?
e. Sophie: I'll be assisting in marketing and social media projects.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn dịch:
(d) Sophie: Tôi sắp bắt đầu thực tập vào tuần tới.
(c) David: Nghe có vẻ là một cơ hội tuyệt vời! Bạn đã cảm thấy sẵn sàng chưa?
(b) Sophie: Tôi hơi lo lắng nhưng rất hào hứng khi được đảm nhận vai trò mới.
(a) David: Tốt lắm! Bạn sẽ làm loại công việc gì?
(e) Sophie: Tôi sẽ hỗ trợ các dự án tiếp thị và truyền thông xã hội.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
“gloom-and-doom” = hopeless: vô vọng
Hướng dẫn dịch: Connie Wanberg, giáo sư tại Trường Quản lý Carlson thuộc Đại học Minnesota, từ lâu đã nghe những câu chuyện u ám về hậu quả đó, nhưng bà tự hỏi dữ liệu hỗ trợ chúng mạnh đến mức nào.
Câu 2
A. of danger
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Cụm từ “to be at risk of”: có nguy cơ
Hướng dẫn dịch: Báo cáo của Học viện Hoàng gia và Hiệp hội Hoàng gia Anh năm 2018 cho thấy khoảng 1/3 công việc ở Vương quốc Anh có tính tự động hóa cao, nghĩa là chúng có thể sớm có nguy cơ bị thay thế bởi robot.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.