Câu hỏi:

15/01/2026 17 Lưu

The athlete was too exhausted to complete the final lap.

     A. The athlete was such exhausted that she couldn’t complete the final lap.
     B. The athlete was so exhausted that completing the final lap was impossible.
     C. The athlete was exhausted enough to complete the final lap.
 D. The final lap was not completed by the athlete because too much exhaustion.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về cấu trúc đồng nghĩa

Dịch: Vận động viên quá đuối sức để hoàn thành vòng đua cuối cùng.

→ Cấu trúc: S + be + too + adj + (for sb) + to V: quá…(để ai) làm gì

A. Vận động viên quá đuối sức đến nỗi cô không thể hoàn thành vòng đua cuối cùng.

→ Sai ngữ pháp. Cấu trúc: S + be + such + (a/an) + adj + N + that + S + V: quá…đến nỗi mà…

B. Vận động viên quá đuối sức đến nỗi không thể hoàn thành vòng đua cuối cùng.

→ Đúng. Cấu trúc: S + be + so + adj + that + S + V: quá…đến nỗi mà…

C. Vận động viên đã đủ đuối sức để hoàn thành vòng đua cuối cùng.

→ Sai nghĩa. Cấu trúc: S + be + adj + enough + (for sb) + to V: đủ…(để ai) làm gì

D. Vận động viên đã không hoàn thành vòng đua cuối cùng vì quá đuối sức.

→ Sai ngữ pháp. Cấu trúc: because + clause = because of + N/V-ing: bởi vì

Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Gọi biến cố \({A_i}\): “Lần bắn thứ \(i\) trúng đích” với \(i = 1,\,2\).

Biến cố \(\overline {{A_i}} \): “Lần bắn thứ \(i\) không trúng đích” với \(i = 1,\,2\).

Ta có \(P\left( {{A_1}} \right) = \,0,7;\,\,P\left( {{A_2}} \right) = \,0,8;\,\,P\left( {\overline {{A_1}} } \right) = \,0,3;\,\,P\left( {\overline {{A_2}} } \right) = \,0,2.\)

Gọi biến cố \(B\): “Cả hai lần bắn đều không trúng đích”.

Ta có \(B = \overline {{A_1}} \overline {{A_2}} \)\(\overline {{A_1}} ;\,\,\overline {{A_2}} \)là hai biến cố độc lập.

\( \Rightarrow P\left( B \right) = P\left( {\overline {{A_1}} } \right) \cdot P\left( {\overline {{A_2}} } \right) = 0,3 \cdot 0,2 = 0,06.\) Chọn B.

Câu 2

A. sustainability.         

B. unsustainable.          

C. sustain.            

D. sustainable.

Lời giải

Kiến thức về từ loại

A. sustainability (n): tính bền vững

B. unsustainable (adj): không bền vững        

C. sustain (v): duy trì

D. sustainable (adj): bền vững

Chỗ trống cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “world” phía sau. Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Bình đẳng giới không chỉ là quyền cơ bản của con người mà còn là nền tảng cần thiết cho một thế giới hòa bình, thịnh vượng và bền vững.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Huong Can Senior High School.        
B. Global Teacher Prize.
C. top 50 finalists 2020.            
D. Ha Anh Phuong.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP