Câu hỏi:

15/01/2026 29 Lưu

Following are statements about an actress. Which statement can be a fact?

    A. Amanda Seyfried made her feature film debut in Mean Girls.
    B. Amanda Seyfried is most known for her role in Les Misérables.
    C. Amanda Seyfried can not only act but also sing very beautifully.
    D. Amanda Seyfried is a whole package with talent, looks, and charm.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức phân biệt sự thật và ý kiến

Dưới đây là bốn câu nói về một nữ diễn viên. Câu nào có thể là sự thật?

A. Amanda Seyfried có vai diễn điện ảnh đầu tiên trong phim Những cô nàng lắm chiêu.

→ Một sự thật có thể xác minh thông qua lịch sử sự nghiệp của Amanda.

B. Amanda Seyfried được biết đến nhiều nhất qua phim Những người khốn khổ.

→ Một ý kiến, có thể người biết đến Amanda qua phim này, người khác lại biết qua phim khác.

C. Amanda Seyfried không chỉ có diễn xuất mà còn hát rất hay.

→ Một ý kiến, miêu tả giọng hát của Amanda là ‘rất hay’ (với trạng từ chỉ mức độ ‘very’) là dấu hiệu của một nhận xét chủ quan.

D. Amanda Seyfried là ngôi sao toàn diện với tài năng, ngoại hình và sự quyến rũ.

→ Tương tự C, ‘a whole package’ cũng là một cụm miêu tả tùy vào đánh giá mỗi người.

Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Gọi biến cố \({A_i}\): “Lần bắn thứ \(i\) trúng đích” với \(i = 1,\,2\).

Biến cố \(\overline {{A_i}} \): “Lần bắn thứ \(i\) không trúng đích” với \(i = 1,\,2\).

Ta có \(P\left( {{A_1}} \right) = \,0,7;\,\,P\left( {{A_2}} \right) = \,0,8;\,\,P\left( {\overline {{A_1}} } \right) = \,0,3;\,\,P\left( {\overline {{A_2}} } \right) = \,0,2.\)

Gọi biến cố \(B\): “Cả hai lần bắn đều không trúng đích”.

Ta có \(B = \overline {{A_1}} \overline {{A_2}} \)\(\overline {{A_1}} ;\,\,\overline {{A_2}} \)là hai biến cố độc lập.

\( \Rightarrow P\left( B \right) = P\left( {\overline {{A_1}} } \right) \cdot P\left( {\overline {{A_2}} } \right) = 0,3 \cdot 0,2 = 0,06.\) Chọn B.

Câu 2

A. sustainability.         

B. unsustainable.          

C. sustain.            

D. sustainable.

Lời giải

Kiến thức về từ loại

A. sustainability (n): tính bền vững

B. unsustainable (adj): không bền vững        

C. sustain (v): duy trì

D. sustainable (adj): bền vững

Chỗ trống cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “world” phía sau. Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Bình đẳng giới không chỉ là quyền cơ bản của con người mà còn là nền tảng cần thiết cho một thế giới hòa bình, thịnh vượng và bền vững.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Huong Can Senior High School.        
B. Global Teacher Prize.
C. top 50 finalists 2020.            
D. Ha Anh Phuong.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP