Câu hỏi:

16/01/2026 61 Lưu

VII. Rewrite the sentences using the words given in brackets.

This book is not similar to that one. (from)

This book _______________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

This book is different from that one.

Kiến thức: Câu so sánh

Giải thích:

This book is not similar to that one. 

(Quyển sách này không giống quyển sách kia.)

be not similar to: không giống = be different from: khác nhau

Đáp án: This book is different from that one.

(Cuốn sách này khác với cuốn kia.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

She studies the best in this class. (well)

No one else in ____________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

No one else in the class studies as well as her.

Kiến thức: Câu so sánh

Giải thích:

She studies the best in this class. 

(Cô ấy học giỏi nhất trong lớp này.)

Cấu trúc so sáng bằng với trạng từ: S + V + as + adv + as + N/ đại từ

Đáp án: No one else in the class studies as well as her.

(Không có ai trong lớp học giỏi bằng cô ấy.)

Câu 3:

He looks different from his brother. (like)

He doesn't ______________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

He doesn’t look like his brother.

Kiến thức: Câu so sánh

Giải thích:

He looks different from his brother. 

(Anh ấy trông khác so với anh trai.)

do not look like = look different from: trông không giống/ khác với

Đáp án: He doesn’t look like his brother.

(Anh ấy không giống anh trai anh ta.)

Câu 4:

Peter was born in 1982. Nancy was born in 1985. (than)

Nancy is _______________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Nancy is younger than Peter.

Kiến thức: Câu so sánh

Giải thích:

Peter was born in 1982. Nancy was born in 1985. 

(Peter sinh năm 1982. Nancy sinh năm 1985.)

So sánh hơn với tính từ ngắn: S + be + adj-ER + than + N/đại từ

Đáp án: Nancy is younger than Peter.

(Nancy trẻ/ nhỏ tuổi hơn Peter.)

Câu 5:

Nothing else is as precious as independence. (most)

Independence is _________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Independence is the most precious thing.

Kiến thức: Câu so sánh

Giải thích:

Nothing else is as precious as independence. 

(Không có gì quý hơn độc lập.)

So sánh nhất với tính từ dài: S + be + the + most + adj.

Đáp án: Independence is the most precious thing.

(Độc lập là thứ quý giá nhất.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. can                   
B. can’t                      
C. could                     
D. couldn’t

Lời giải

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

Giải thích:

Ta dùng could (not) + V0 để nói về một khả năng của con người trong quá khứ.

Most people couldn’t read until they’re six and they can’t usually speak one, two or maybe three languages as children.

(Hầu hết mọi người đều không thể đọc cho đến khi 6 tuổi và họ không thể thường nói một, hai hay thậm chí là ba ngôn ngữ khi còn là trẻ con.)

Đáp án: B

Lời giải

(1) musician

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Trước chỗ trống là một mạo từ nên từ cần điền vào chỗ trống là một danh từ.

music (n): âm nhạc => musician (n): nhạc sĩ

A musician is a person who plays a musical instrument or writes music, especially as a job.

(Một nhạc sĩ thường chơi nhạc hoặc viết nhạc nhất là như một nghề nghiệp.)

Đáp án: musician

Câu 3

A. Practice bodybuilding often. 
B. Have a good diet. 
C. Both A and B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Six days.
B. Sixteen days. 
C. A month.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. must
B. mustn’t 
C. should
D. shouldn’t

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. works
B. will work 
C. doesn’t work 
D. work

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP