V. Read the text and answer the questions.
Stay Alive
A team of three people will face a sixteen-day jungle adventure in Steve Grant’s new survival show. They’ll live without comforts, and they won’t have contact with the outside world.
The first person is Tina Brent. She is a leader, and she can make decisions. However, she has no experience in the wild. She’s a bit bossy and doesn’t like to listen to others. She will need luck to get to the end.
The second person is Ted Wilson. He is clever, and he thinks before he acts. He doesn’t like snakes and he’s very shy. He won’t go far if he doesn’t take any risks.
The third person is Sophie Jenkins. She sailed solo around Britain. She’s very friendly. However, she isn’t very fit. She doesn’t eat meat. If she changes her eating habits, she’ll go a long way.
How long will the jungle adventure last?
V. Read the text and answer the questions.
Stay Alive
A team of three people will face a sixteen-day jungle adventure in Steve Grant’s new survival show. They’ll live without comforts, and they won’t have contact with the outside world.
The first person is Tina Brent. She is a leader, and she can make decisions. However, she has no experience in the wild. She’s a bit bossy and doesn’t like to listen to others. She will need luck to get to the end.
The second person is Ted Wilson. He is clever, and he thinks before he acts. He doesn’t like snakes and he’s very shy. He won’t go far if he doesn’t take any risks.
The third person is Sophie Jenkins. She sailed solo around Britain. She’s very friendly. However, she isn’t very fit. She doesn’t eat meat. If she changes her eating habits, she’ll go a long way.
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Bài dịch:
Sống sót
Một nhóm ba người sẽ đối mặt với chuyến thám hiểm 16 ngày trong chương trình kỹ năng sống còn mới của Steve Grant. Họ sẽ sống mà không có tiện nghi, và không có liên lạc với thế giới bên ngoài.
Người đầu tiên là Tina Brent. Cô ấy là một nhà lãnh đạo và cô ấy có thể đưa ra quyết định. Tuy nhiên, cô ấy không có kinh nghiệm trong môi trường tự nhiên. Cô ấy hơi hách dịch và không lắng nghe người khác. Cô ấy sẽ cần may mắn để đi đến cuối cùng.
Người thứ hai là Ted Wilson. Anh ấy thông minh và nghĩ trước khi làm. Anh ấy không thích rắn và anh ấy rất nhát. Anh ta sẽ không tiến xa nếu không chấp nhận bất cứ rủi ro nào.
Người thứ ba là Sophie Jenkins. Cô ấy đã chèo thuyền một mình vòng quanh nước Anh. Cô ây rất thân thiện. Tuy nhiên, thể lực của cô ấy không tốt lắm. Cô ấy không ăn thịt. Nếu cô ấy thay đổi thói quen ăn uống của mình, cô ấy sẽ đi được một chặng đường dài.
21. B
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Bao lâu thì chuyến thám hiểm rừng nhiệt đới kết thúc?
A. 6 ngày
B. 16 ngày
C. 1 tháng
Thông tin: A team of three people will face a sixteen-day jungle adventure in Steve Grant’s new survival show.
(Một nhóm ba người sẽ đối mặt với chuyến thám hiểm 16 ngày trong chương trình kỹ năng sống còn mới của Steve Grant.)
Đáp án: B
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
What challenges will the team face?
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Thử thách nào mà cả đội sẽ đối mặt?
A. Không tiện nghi
B. Không có liên lạc với người khác
C. Cả A và B
Thông tin: They’ll live without comforts, and they won’t have contact with the outside world.
(Họ sẽ sống mà không có tiện nghi, và không có liên lạc với thế giới bên ngoài.)
Đáp án: C
Câu 3:
Who has no experience in the wild?
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Ai là người không có kinh nghiệm ở ngoài môi trường hoang dã?
A. Tina Brent
B. Ted Wilson
C. Sophie Jenkins
Thông tin: The first person is Tina Brent. She is a leader, and she can make decisions. However, she has no experience in the wild.
(Người đầu tiên là Tina Brent. Cô ấy là một nhà lãnh đạo và cô ấy có thể đưa ra quyết định. Tuy nhiên, cô ấy không có kinh nghiệm trong môi trường tự nhiên.)
Đáp án: A
Câu 4:
Ted Wilson is a _________ person.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Ted Wilson là một người _____.
A. thân thiện
B. hách dịch
C. nhút nhát
Thông tin: The second person is Ted Wilson. He is clever, and he thinks before he acts. He doesn’t like snakes and he’s very shy.
(Người thứ hai là Ted Wilson. Anh ấy thông minh và nghĩ trước khi làm. Anh ấy không thích rắn và anh ấy rất nhát.)
Đáp án: C
Câu 5:
What is Sophie’s weakness?
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Điểm yếu của Sophie là gì?
A. Chế độ ăn
B. Chiều cao
C. Sự rụt rè
Thông tin: However, she isn’t very fit. She doesn’t eat meat.
(Tuy nhiên, thể lực của cô ấy không tốt lắm. Cô ấy không ăn thịt.)
Đáp án: A
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Trọng tâm Toán, Anh, KHTN lớp 7 (chương trình mới) ( 60.000₫ )
- Trọng tâm Văn, Sử, Địa, GDCD lớp 7 (chương trình mới) ( 60.000₫ )
- Trọng tâm Văn - Sử - Địa - GDCD và Toán - Anh - KHTN lớp 7 (chương trình mới) ( 120.000₫ )
- Trọng tâm Văn - Sử - Địa - GDCD và Toán - Anh - KHTN lớp 8 (chương trình mới) ( 120.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Kiến thức: Câu so sánh
Giải thích:
This book is not similar to that one.
(Quyển sách này không giống quyển sách kia.)
be not similar to: không giống = be different from: khác nhau
Đáp án: This book is different from that one.
(Cuốn sách này khác với cuốn kia.)
Câu 2
Lời giải
Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Giải thích:
Ta dùng could (not) + V0 để nói về một khả năng của con người trong quá khứ.
Most people couldn’t read until they’re six and they can’t usually speak one, two or maybe three languages as children.
(Hầu hết mọi người đều không thể đọc cho đến khi 6 tuổi và họ không thể thường nói một, hai hay thậm chí là ba ngôn ngữ khi còn là trẻ con.)
Đáp án: B
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.