II. Make questions for the underlined words.
Those green socks are my mother's.
=> ____________________________________?
II. Make questions for the underlined words.
Those green socks are my mother's.
=> ____________________________________?
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Kiến thức: Hỏi về của ai
Giải thích:
Cấu trúc: Whose + trợ động từ + S + V?
Từ gạch chân là “my mother’s” chỉ sự sở hữu => đặt câu hỏi với “Whose”.
Đáp án: Whose are those green socks?
(Những đôi tất màu xanh lá cây đó là của ai?)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
We are going to see a lion dance performance tomorrow.
=> ____________________________________?
We are going to see a lion dance performance tomorrow.
=> ____________________________________?
Đáp án:
Kiến thức: Hỏi về cái gì
Giải thích:
Cấu trúc câu hỏi thì tương lai gần: What + be + S + going to + V?
Từ gạch chân là “a lion dance performance” (màn biểu diễn múa lân) => dùng “What” để hỏi.
Đáp án: What are we going to see tomorrow?
(Chúng ta sẽ đi xem gì vào ngày mai?)
Câu 3:
This national rainforest is home to the largest tropical rainforest.
=> ____________________________________?
This national rainforest is home to the largest tropical rainforest.
=> ____________________________________?
Đáp án:
Kiến thức: Hỏi về cái gì
Giải thích:
Cấu trúc: What + be + S ...?
Từ gạch chân là “this national rainforest” (rừng nhiệt đới quốc gia) => dùng “What” để hỏi.
Đáp án: What is home to the largest tropical rainforest?
(Đâu là nơi có rừng mưa nhiệt đới lớn nhất?)
Câu 4:
Dambri, the highest waterfall in Lâm Đồng Province, is 60 m high.
=> ____________________________________?
Dambri, the highest waterfall in Lâm Đồng Province, is 60 m high.
=> ____________________________________?
Đáp án:
Kiến thức: Hỏi về độ cao
Giải thích:
Cấu trúc: How high + be (am/is/are) + S?
Từ gạch chân là “60 m high” chỉ độ cao => dùng “How hight” để hỏi.
Đáp án: How high is Dambri, the highest waterfall in Lâm Đồng Province?
(Dambri, thác nước cao nhất ở tỉnh Lâm Đồng cao bao nhiêu?)
Câu 5:
I stayed in a really nice, small hotel by the ocean.
=> ____________________________________?
I stayed in a really nice, small hotel by the ocean.
=> ____________________________________?
Đáp án:
Kiến thức: Hỏi về nơi chốn
Giải thích:
Cấu trúc câu hỏi thì quá khứ đơn: Where + did + S + V +…?
Từ gạch chân “a really nice, small hotel by the ocean” chỉ nơi chốn => dùng “Where” để đặt câu hỏi.
Đáp án: Where did you stay?
(Bạn đã ở đâu vậy?)
Câu 6:
We are going to __________ this summer in July.
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. go skiing: đi trượt tuyết
B. go to the beach: đi biển
C. make snowman: làm người tuyết
D. pick pumpkins: hái bí ngô
We are going to go to the beach this summer in July.
(Chúng tôi sẽ đi biển mùa hè này vào tháng bảy.)
Chọn B
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Thông tin: It's on the coast of Portugal and our resort is right by the sea.
(Nó nằm trên bờ biển Bồ Đào Nha và khu nghỉ dưỡng của chúng tôi ở ngay cạnh biển.)
Đáp án: Nancy is staying in a resort by the sea.
(Nancy đang ở trong một khu nghỉ dưỡng gần biển.)
Chọn C
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Đại từ “other”
Giải thích:
other + danh từ số nhiều
Có từ “parts” là danh từ số nhiều => chọn “other”.
Chọn D
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.