Câu hỏi:

18/01/2026 31 Lưu

VI. Use the words and phrases given to complete the informal letter of invitation

Dear Peter,

I’m glad to hear you are in Ha Noi again.

This time,/ how about/ watch/ water puppet show?/

=> ..................................................................

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

This time, how about watching a water puppet show?

Kiến thức: Cấu trúc với “How about…?”

Giải thích: Khi muốn đưa ra một lời đề nghị: How about + Ving?

Đáp án: This time, how about watching a water puppet show?

(Lần này, chúng ta xem một chương trình múa rối nước nhé?)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Saturday evening/ OK/ you?/

=> ..................................................................

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Is Saturday evening OK for you?

Kiến thức: Câu hỏi “Yes/No”

Giải thích: Câu hỏi “yes/ no” với động từ “tobe”: Am/ Is/ Are + S + N?

Đáp án: Is Saturday evening OK for you?

(Tối thứ Bảy có thuận tiện cho bạn không?)

Câu 3:

show/ begin/ 7.30 p.m./ 57B Dinh Tien Hoang St./

=> ..................................................................

Let’s meet at 7.15 outside the theater.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

The show begins at 7.30 p.m. at 57B Dinh Tien Hoang St.

Kiến thức: Từ vựng, thì hiện tại đơn

Giải thích:

at + thời gian trong ngày

at + địa điểm cụ thể/bắt đầu bằng số

Thì hiện tại đơn nói về những lịch trình, thời gian cố định.

Công thức: S + V_s/es

Chủ ngữ “The show” (Chương trình) ngôi thứ 3, số ít => động từ chia: “begins”

Đáp án: The show begins at 7.30 p.m. at 57B Dinh Tien Hoang St.

(Chương trình bắt đầu lúc 7h30 tại 57B đường Đinh Tiến Hoàng.)

Câu 4:

I/ hope/ we/ have/ happy time/ together./

=> ..................................................................

Looking forward to seeing you there.

Have a nice day!

Cheers,

Nam

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

I hope we will have a happy time together.

Kiến thức: Cấu trúc với “hope”

Giải thích: Cấu trúc: S + hope(s) + S + will + V(nguyên thể): hi vọng ai sẽ thế nào

Đáp án: I hope we will have a happy time together.

(Tôi hy vọng chúng ta sẽ có khoảng thời gian vui vẻ bên nhau.)

Dịch lá thư:

Peter thân mến,

Tôi vui mừng khi biết bạn đang ở Hà Nội một lần nữa. Lần này, chúng ta xem một chương trình múa rối nước nhé? Tối thứ bảy có ổn với bạn không? Chương trình bắt đầu lúc 7h30 tại 57B đường Đinh Tiến Hoàng. Chúng ta hãy gặp nhau lúc 7 giờ 15 bên ngoài nhà hát nhé. Tôi hy vọng chúng ta sẽ có khoảng thời gian vui vẻ bên nhau.

Tôi mong được gặp bạn ở đó.

Chúc một ngày tốt lành!

Thân ái,

Nam

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Sau động từ “need” (cần) cần một danh từ.

We need (23) calories or energy to do the things we do every day such as walking,

(Chúng ta cần calo hoặc năng lượng để làm những việc chúng ta làm mỗi ngày như đi bộ)

Đáp án: calories

Lời giải

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Tom and Tim go to school on Tuesday afternoon.

(Tom và Tim đi học vào chiều thứ Ba.)

Thông tin: On Tuesday afternoon, Tim and Tom go to school.

(Vào chiều thứ ba, Tim và Tom đến trường.)

Đáp án: T

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Although               
B. motorbike             
 C. as                           
D. prefer

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. started               
B. washed                  
C. wanted                  
D. visited

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. No, thanks 
B. Yes, please 
C. Don’t do it 
D. Of course

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP