Câu hỏi:

18/01/2026 85 Lưu

TASK 2. Complete the reading passage. Write ONE suitable word in each blank.

Many people believe that in the near future, several (1) ___________ of transport like cars and trucks will be replaced with driverless ones. Driverless vehicles are autonomous, (2) __________ drivers don’t need to control it manually. For example, passengers use their voices to order a (3) __________ car to take them to any places they want thanks to its equipped speech recognition. With the support of new technology that can calculate a safe following distance (4) __________ two vehicles, self-driving cars can react immediately and avoid dangerous situations. It’s also more convenient for the disabled and the elderly who (5) _________ mobility disadvantages to move from one place to another.

Many people believe that in the near future, several (1) ___________ of transport like cars and trucks will be replaced with driverless ones.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

means

Means of transport: phương tiện giao thông

Dịch: Nhiều người tin rằng trong tương lai gần, một số phương tiện giao thông như ô tô và xe tải sẽ được thay thế bằng những phương tiện không người lái.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Driverless vehicles are autonomous, (2) __________ drivers don’t need to control it manually.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

so

Cần một liên từ để nối mệnh đề nguyên nhân – kết quả.

Dịch:  Các phương tiện không người lái hoạt động tự động, vì vậy người lái không cần điều khiển bằng tay.

Câu 3:

For example, passengers use their voices to order a (3) __________ car to take them to any places they want thanks to its equipped speech recognition.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

driverless

Dựa vào các thông tin được nhắc trước đó đang nói về “driverless car: xe không người lái”.

Dịch: Ví dụ, hành khách có thể dùng giọng nói để yêu cầu một chiếc xe không người lái đưa họ đến bất kỳ nơi nào họ muốn nhờ vào hệ thống nhận diện giọng nói được trang bị.

Câu 4:

With the support of new technology that can calculate a safe following distance (4) __________ two vehicles, self-driving cars can react immediately and avoid dangerous situations.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

between

Mệnh đề đã cho đang so sánh khoảng cách giữa 2 đối tượng “two vehicles” à dùng “between”.

Dịch:Với sự hỗ trợ của công nghệ mới có thể tính toán khoảng cách an toàn giữa hai phương tiện, …

Câu 5:

It’s also more convenient for the disabled and the elderly who (5) _________ mobility disadvantages to move from one place to another.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

have

Have mobility disadvantage: có khó khăn trong việc đi lại.

Dịch: Nó cũng thuận tiện hơn cho người khuyết tật và người cao tuổi — những người gặp khó khăn trong việc di chuyển — để đi lại từ nơi này đến nơi khác.

Dịch bài đọc:

Nhiều người tin rằng trong tương lai gần, một số phương tiện giao thông như ô tô và xe tải sẽ được thay thế bằng các phương tiện không người lái. Các phương tiện không người lái hoạt động tự động, vì vậy người lái không cần điều khiển thủ công. Ví dụ, hành khách có thể dùng giọng nói để yêu cầu một chiếc xe không người lái đưa họ đến bất kỳ nơi nào họ muốn nhờ vào hệ thống nhận diện giọng nói được trang bị. Với sự hỗ trợ của công nghệ mới có thể tính toán khoảng cách an toàn giữa hai phương tiện, xe tự lái có thể phản ứng ngay lập tức và tránh các tình huống nguy hiểm. Nó cũng thuận tiện hơn cho người khuyết tật và người cao tuổi — những người gặp khó khăn trong việc di chuyển — để đi lại từ nơi này đến nơi khác.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) comes

comes             

Mệnh đề “When …” ở hiện tại đơn để diễn tả sự thật chung hay hiện tượng tự nhiên: When + S + Vs/ es.

Dịch: Khi năng lượng đến từ gió, chúng ta gọi đó là năng lượng gió.

Câu 2

Lời giải

nuclear 

Thông tin:

First, there are four types that you can tick as your favourite: solar, wind, hydro and nuclear energy.

(Trước hết, có bốn loại mà bạn có thể chọn là loại yêu thích của mình: năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng thủy điện và năng lượng hạt nhân.)

Câu 3

A. A Vietnamese student’s experiences in a cultural exchange event. 
B. An occasion for a Vietnamese student to show foreigners her cultural knowledge. 
C. An invitation to visit an English speaking country.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. frightening                    

B. moving               
C. disappointing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. castle                           

B. native                 
C. reduce

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP